Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?
Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?
Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.
Rick: Really? Was it (31) _____?
Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of (32) _____. Brighton Tigers won 7-6 in the end.
Rick: That’s good news! Who were you with?
Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?
Rick: Yes. Why not? Text me, when you’re going.
Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?
Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?
Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?
Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.
Rick: Really? Was it (31) _____?
Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of (32) _____. Brighton Tigers won 7-6 in the end.
Rick: That’s good news! Who were you with?
Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?
Rick: Yes. Why not? Text me, when you’re going.
Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?
A. What
Quảng cáo
Trả lời:
A. What: Cái gì
B. How: Như thế nào
C. Where: Ở đâu
D. When: Khi nào
Cấu trúc chào hỏi: How are things? (Dạo này mọi việc thế nào rồi? – một cách hỏi thăm phổ biến).
→ Meg: Hi, Rick. How are things?
Dịch: Meg: Chào Rick. Dạo này mọi việc thế nào rồi?
Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?
Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?
A. was
A. was: thì/là (quá khứ số ít)
B. were: thì/là (quá khứ số nhiều)
C. are: thì/là (hiện tại số nhiều)
D. is: thì/là (hiện tại số ít)
Cấu trúc: Chủ ngữ là "your last weekend" (cuối tuần trước của bạn) là số ít và có dấu hiệu "last" → dùng thì Quá khứ đơn.
→ Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How was your last weekend?
Dịch: Rick: Chào Meg. Mọi thứ tốt, cảm ơn. Cuối tuần trước của bạn thế nào?
Chọn A.
Câu 3:
Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.
Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.
A. ate
A. ate: đã ăn
B. eat: ăn
C. went: đã đi
D. go: đi
Căn cứ vào ngữ cảnh: "to an ice hockey match" (đến một trận đấu khúc côn cầu trên băng) và mốc thời gian "on Sunday" (vào Chủ nhật vừa rồi) → dùng động từ go ở quá khứ là went.
→ Meg: It was nice, thanks. I went to an ice hockey match on Sunday.
Dịch: Meg: Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận khúc côn cầu trên băng vào Chủ nhật.
Chọn C.
Câu 4:
Rick: Really? Was it (31) _____?
Rick: Really? Was it (31) _____?
A. terrible
A. terrible: khủng khiếp/tệ hại
B. tasty: ngon (dùng cho đồ ăn)
C. bad: tồi tệ
D. good: tốt/hay
Căn cứ vào ngữ cảnh: Rick đang hỏi thăm về trận đấu, và Meg trả lời ngay sau đó là "amazing!" (tuyệt vời) → câu hỏi của Rick phải mang nghĩa tích cực.
→ Rick: Really? Was it good?
Dịch: Rick: Thật sao? Trận đó có hay không?
Chọn D.
Câu 5:
Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of (32) _____.
A. drinks
A. drinks: đồ uống
B. food: đồ ăn
C. goals: bàn thắng
D. stadiums: sân vận động
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu sau nhắc đến tỉ số "won 7-6" (thắng 7-6) → trong trận đấu có rất nhiều bàn thắng.
→ Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of goals.
Dịch: Meg: Có chứ, tuyệt lắm! Đã có rất nhiều bàn thắng được ghi.
Chọn C.
Câu 6:
Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?
Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?
A. didn’t
A. didn’t: trợ động từ phủ định (quá khứ)
B. don’t: trợ động từ phủ định (hiện tại)
C. was: thì/là (quá khứ)
D. those: những cái kia
Cấu trúc đưa ra lời mời/gợi ý: Why don't you + V...? (Tại sao bạn không thử làm gì đó...?)
→ Meg: My dad. Why don’t you come next time?
Dịch: Meg: Đi với bố mình. Hay là lần tới bạn cùng đi nhé?
Chọn B.
Dịch hội thoại:
Meg: Chào Rick. Dạo này mọi việc thế nào rồi?
Rick: Chào Meg. Mọi thứ đều ổn, cảm ơn cậu. Cuối tuần vừa rồi của cậu thế nào?
Meg: Nó rất tuyệt, cảm ơn cậu. Mình đã đi xem một trận khúc côn cầu trên băng vào Chủ nhật.
Rick: Thật sao? Trận đó có hay không?
Meg: Có chứ, tuyệt lắm! Đã có rất nhiều bàn thắng được ghi. Cuối cùng thì đội Brighton Tigers đã thắng với tỉ số 7-6.
Rick: Tin tốt đấy! Cậu đã đi cùng với ai thế?
Meg: Mình đi với bố. Hay là lần tới cậu cùng đi nhé?
Rick: Được chứ. Tại sao không nhỉ? Cứ nhắn tin cho mình khi nào cậu đi nhé.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
19
The temperature in San Francisco will be about 19°C in July.
(Nhiệt độ ở San Francisco sẽ vào khoảng 19°C vào tháng Bảy.)
Thông tin: Andy’s mum: "I think it’ll be about 19°C in July.
Dịch: Mẹ của Andy: "Cô nghĩ khoảng 19°C vào tháng Bảy.
Lời giải
Ryan Jones is one of the ________ competitors.
(Ryan Jones là một trong những vận động viên ________.)
A. smallest: nhỏ nhất
B. most successful: thành công nhất
C. youngest: trẻ nhất
Thông tin: Ryan is one of the youngest competitors here at the Winter Olympics.
Dịch: Ryan là một trong những vận động viên trẻ tuổi nhất tại Thế vận hội Mùa đông lần này.
Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.