Câu hỏi:

08/04/2026 12 Lưu

Cô giáo chủ nhiệm muốn chia \[24\]quyển vở, \[48\] bút bi và \[36\]gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi số phần thưởng là \[a\,\,\left( {a \in \mathbb{N}*} \right)\]

Khi đó \[24\,\, \vdots \,\,a\,;\,\,48\,\, \vdots \,\,a\,;\,\,36\,\, \vdots \,\,a\]\[a\] lớn nhất

Nên \[a = \] ƯCLN(24, 48, 36)

Ta có \[24 = {2^3} \cdot 3\,;\,\,48 = {2^4} \cdot 3\,;\,\,36 = {2^2} \cdot {3^2}\].

Do đó ƯCLN \[\left( {24\,,\,\,48\,,\,\,36} \right) = {2^2} \cdot 3 = 12\]

Suy ra \[a = 12.\]

Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là 12 phần thưởng.

Khi đó: Mỗi phần thưởng có

             \[24:12 = 2\] ( quyển vở)

             \[48:12 = 4\] (bút bi)

             \[36:12 = 3\] (gói bánh)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) (0,5 điểm)

Diện tích cửa sổ hình thoi là: \[80 \cdot 150:2 = 6\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

0,5

b) (0,75 điểm)

Diện tích bức tường (kể cả cửa sổ) là: \[6 \cdot 4 = 24\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

0,25

Đổi: \[6\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = 0,6\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Diện tích giấy dùng để dán tường là: \[24 - 0,6 = 23,4\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

0,5

c) (0,25 điểm)

Số tiền cần dùng để dán giấy bức tường là:

                      \[23,4 \cdot 150\,\,000 = 3\,\,510\,\,000\] (đồng)

 

0,25

Lời giải

\[A = \frac{{3n + 1}}{{n - 2}}\] là số nguyên khi \[\left( {3n + 1} \right)\,\, \vdots \,\,\left( {n - 2} \right)\]

                                        \[\left[ {3\left( {n - 2} \right) + 7} \right]\,\, \vdots \,\,\left( {n - 2} \right)\]

                                        \[7\,\, \vdots \,\,\left( {n - 2} \right)\]

Do đó \[n - 2 \in \left\{ {1\,;\,\, - 1\,;\,\,7\,;\,\, - 7} \right\}.\]

Ta có bảng giá trị:

\[n - 2\]

1

\[ - 1\]

7

\[ - 7\]

\[n\]

3

1

9

\[ - 5\]

\[A = \frac{{3n + 1}}{{n - 2}}\]

10

\[ - 4\]

4

2

\(n \in \mathbb{Z}\) nên \(n \in \left\{ {3\,;\,\,1\,;\,\,9\,;\,\, - 5} \right\}.\)

Câu 3

A. \[ - 131\,;\,\, - 13\,;\,\,0\,;\,\,24\]                                                    
B. \[24\,;\,\,0\,;\,\, - 13\,;\,\, - 131\]              
C. \[ - 13\,;\,\, - 131\,;\,\,0\,;\,\,24\]                                                    
D. \[24\,;\,\,0\,;\,\, - 131\,;\,\, - 13\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left\{ { - 1\,;\,\, - 13} \right\}\]                                           
B. \[\left\{ {1\,;\,\, - 1\,;\,\,13\,;\,\, - 13} \right\}\]                                                    
C. \[\left\{ {1\,;\,\,13} \right\}\]                 
D. \[\left\{ {13\,;\,\, - 13} \right\}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP