Câu hỏi:

08/04/2026 55 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.

Although she would have preferred to carry on working, my mum sacrificed her career in order to have children.    

A. gave up.              
B. offered.               
C. continued.                    
D. devoted.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- sacrifice sth /ˈsækrɪfaɪs/ (v): hy sinh cái gì

A. give up sth /ɡɪv ʌp/ (v): từ bỏ cái gì

B. offer /ˈɒfə(r)/, /ˈɔːfər/ (v): đề nghị

C. continue /kənˈtɪnjuː/ (v): tiếp tục

D. devote /dɪˈvəʊt/ (v): cống hiến

→ sacrifice = give up. Chọn A.

Dịch: Mặc dù khi xưa mẹ tôi muốn tiếp tục đi làm nhưng bà đã hy sinh sự nghiệp của mình để sinh con.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our class is going to put on a play, A Midsummer Night’s Dream, at the end of term, so everyone’s busy rehearsing their lines for the big performance.    

A. perform.              
B. review.                
C. sell.                              
D. write.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- put on (a play, a show,...) (phr. v): biểu diễn, sản xuất một tiết mục

A. perform /pəˈfɔːm/ (v): biểu diễn

B. review /rɪˈvjuː/ (v): đánh giá

C. sell /sel/ (v): bán

D. write /raɪt/ (v): viết, sáng tác

→ put on = perform. Chọn A.

Dịch: Lớp chúng tôi sẽ biểu diễn vở Giấc mộng đêm hè vào cuối kỳ này, vì vậy mọi người đều đang bận rộn tập thoại chuẩn bị cho một buổi biểu diễn hoành tráng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Kiến thức về từ vựng

A. obstacles (n): trở ngại 

B. disadvantages (n): bất lợi                   

C. benefits (n): lợi ích

D. drawbacks (n): bất lợi 

Chọn C

Dịch: Âm nhạc mang lại nhiều lợi ích cho cuộc sống của chúng ta, đặc biệt là khi chúng ta học một điều gì đó mới.

Câu 2

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Kiến thức về đại từ quy chiếu 

Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?

A. một con rô-bốt.   B. cách tiếp cận này.                          C. vô lăng.           D. trí tuệ nhân tạo.

Thông tin: This approach is much more efficient and simpler than using a robot to drive, but it is also specially made for each particular car. (Cách tiếp cận này hiệu quả và đơn giản hơn nhiều so với việc sử dụng robot để lái xe, nhưng cũng được chế tạo đặc biệt cho từng loại xe cụ thể.)

Chọn B

Câu 3

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP