Câu hỏi:

08/04/2026 9 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.

In a few hundred years’ time, the quantity of oil on Earth will not be nearly so abundant as it is today.    

A. exhausted.          
B. plentiful.             
C. refreshing.                   
D. scarce.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- abundant /əˈbʌndənt/ (adj): dồi dào

A. exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ (adj): cạn kiệt

B. plentiful /ˈplentɪfl/ (adj): dồi dào

C. refreshing /rɪˈfreʃɪŋ/ (adj): tươi mới

D. scarce /skeəs/ (adj): khan hiếm

→ abundant >< scarce. Chọn D.

Dịch: Trong vài trăm năm nữa, lượng dầu trên Trái Đất sẽ không còn dồi dào như hiện nay.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

That awful new office block stands among the charming old buildings and is a real blot on the landscape.    

A. a relaxing place.                                  
B. a beautiful construction.    
C. a complicated structure.                      
D. an ugly architecture.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- a blot on the landscape (idiom): vết nhơ trên nền phong cảnh – một thứ trông xấu xí làm hỏng hình thức tổng thể.

A. a relaxing place: một nơi thư giãn

B. a beautiful construction: một công trình đẹp

C. a complicated structure: một cấu trúc phức tạp

D. an ugly ‘piece of’ architecture: một kiến ​​trúc xấu xí (‘architecture’ là danh từ không đếm được)

→ a blot on the landscape >< a beautiful construction. Chọn B.

Dịch: Tòa nhà văn phòng mới trông xấu xí đó nằm giữa những tòa nhà cổ đẹp đẽ kia thực sự làm mất mỹ quan.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Anna: Cậu nghe tin gì chưa? Sarah vừa mới đính hôn đó!

Minh: _______

A. Tuyệt quá! Mình thấy vui cho cậu ấy.                                                       

B. Mình không biết cậu ấy rõ lắm.

C. Chà, chưa bao giờ nghĩ cậu ấy sẽ làm vậy.

D. Tại sao mọi người lại kết hôn nhỉ?

Chọn A

Câu 2

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “appearance” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. Ngoại hình                                      B. Địa vị xã hội                          

C. Tình trạng sức khỏe                        D. Đặc điểm tính cách

Thông tin: Cosmetics have been used throughout history. The ancient Greeks, the Egyptians, and the Romans all used various kinds of makeup. Some of these cosmetics were used to improve one’s appearance. (Mỹ phẩm đã được sử dụng xuyên suốt chiều dài lịch sử. Người Hy Lạp cổ đại, người Ai Cập và người La Mã đều từng sử dụng nhiều loại mỹ phẩm khác nhau. Một trong số những loại mỹ phẩm này được sử dụng để cải thiện ngoại hình.)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP