Câu hỏi:

08/04/2026 13 Lưu

Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question. 

    a. Yes, I recently bought a beautiful dress from one of them.

    b. That’s a great choice! Do you have a favorite piece?

    c. I really like sustainable fashion brands.

    d. What’s your favorite clothing brand?

A. b-c-d-a.                   

B. b-d-c-a.               
C. d-c-b-a.     
D. d-b-a-c.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn C

Dịch:

d. Thương hiệu quần áo yêu thích của bạn là gì?

c. Tôi thực sự thích các thương hiệu thời trang bền vững.

b. Đó là một lựa chọn tuyệt vời! Bạn có món đồ yêu thích nào không?

a. Có, gần đây tôi đã mua một chiếc váy rất đẹp từ một trong số các thương hiệu như vậy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

    a. I’m considering pursuing further studies.

    b. That’s a good plan! What field are you interested in?

    c. Have you thought about what to do after graduation?

    d. I’m thinking about focusing on environmental science.

A. c-d-b-a.                   

B. c-a-b-d.               
C. b-d-c-a.     
D. b-c-d-a.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn B

Dịch:

c. Bạn đã nghĩ đến việc sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp chưa?

a. Tôi đang cân nhắc việc học cao học.

b. Đó là một kế hoạch tốt! Bạn quan tâm đến lĩnh vực nào?

d. Tôi đang nghĩ đến việc tập trung vào lĩnh vực khoa học môi trường.

Câu 3:

    a. I’d love to explore Italy and France, especially the food and culture.

    b. Are you planning any trips for the summer vacation?

    c. A bit, but I still need to decide on the specific cities to visit.

    d. You can’t go wrong with that! Have you started planning your itinerary?

    e. That sounds amazing! Which countries are you considering?

    f. Yes, I’m thinking about visiting Europe for the first time!

A. b-f-e-a-d-c.             

B. b-f-c-d-e-a.         
C. b-d-e-c-a-f.     
D. b-d-a-f-c-e.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn A

Dịch:

b. Bạn có dự định đi du lịch vào kỳ nghỉ hè không?

f. Có, tôi đang nghĩ đến việc đến thăm châu Âu lần đầu tiên!

e. Nghe có vẻ tuyệt vời! Bạn đang cân nhắc đến những quốc gia nào?

a. Tôi rất muốn khám phá Ý và Pháp, đặc biệt là ẩm thực và văn hóa.

d. Bạn không bao giờ sai khi chọn những nơi đó! Bạn đã bắt đầu lên kế hoạch cho hành trình của mình chưa?

c. Một chút, nhưng tôi vẫn cần quyết định xem nên ghé thăm những thành phố cụ thể nào.

Câu 4:

    a. I made a creamy Alfredo sauce with garlic and Parmesan cheese.

    b. Have you tried cooking any new recipes lately?

    c. Yum! I love Alfredo. Did you enjoy making it from scratch?

    d. That sounds impressive! What kind of sauce did you use?

    e. Definitely! It was a fun experience, and it tasted so much better.

    f. Yes, I made a delicious homemade pasta dish last weekend!

A. a-b-c-d-e-f.             

B. b-a-d-c-f-e.         
C. a-c-e-b-d-f.    
D. b-f-d-a-c-e.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn D

Dịch: 

b. Gần đây bạn có thử nấu món ăn mới nào không?

f. Có, tôi đã làm một món mì ống tại gia ngon tuyệt vào cuối tuần trước!

d. Nghe có vẻ ấn tượng! Bạn đã sử dụng loại nước sốt nào thế?

a. Tôi đã làm nước sốt Alfredo kem với tỏi và phô mai Parmesan.

c. Ngon quá! Tôi thích nước sốt Alfredo. Bạn có thích việc làm nó từ đầu không?

e. Có chứ! Đó là một trải nghiệm thú vị và nó ngon hơn rất nhiều.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Anna: Cậu nghe tin gì chưa? Sarah vừa mới đính hôn đó!

Minh: _______

A. Tuyệt quá! Mình thấy vui cho cậu ấy.                                                       

B. Mình không biết cậu ấy rõ lắm.

C. Chà, chưa bao giờ nghĩ cậu ấy sẽ làm vậy.

D. Tại sao mọi người lại kết hôn nhỉ?

Chọn A

Câu 2

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “appearance” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. Ngoại hình                                      B. Địa vị xã hội                          

C. Tình trạng sức khỏe                        D. Đặc điểm tính cách

Thông tin: Cosmetics have been used throughout history. The ancient Greeks, the Egyptians, and the Romans all used various kinds of makeup. Some of these cosmetics were used to improve one’s appearance. (Mỹ phẩm đã được sử dụng xuyên suốt chiều dài lịch sử. Người Hy Lạp cổ đại, người Ai Cập và người La Mã đều từng sử dụng nhiều loại mỹ phẩm khác nhau. Một trong số những loại mỹ phẩm này được sử dụng để cải thiện ngoại hình.)

Chọn A

Câu 3

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. exhausted.          
B. plentiful.             
C. refreshing.                   
D. scarce.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP