Câu hỏi:

08/04/2026 7 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.

Is it unfair that people born into monarchies automatically lead a privileged life, never having to lift a finger? 

A. disadvantaged.    
B. fortunate.            
C. incapable.                    
D. special.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ (adj): có đặc quyền

A. disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ (adj): thiệt thòi, thiếu thốn

B. fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (adj): may mắn

C. incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ (adj): không có khả năng

D. special /ˈspeʃl/ (adj): đặc biệt

→ privileged >< disadvantaged. Chọn A.

Dịch: Có bất công không khi mà những người sinh ra trong hoàng gia mặc nhiên được hưởng một cuộc sống đặc quyền, không bao giờ phải động tay vào bất kỳ việc gì?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

‘Oh, I’m exhausted! I’ve been doing housework all day.’                       
 ‘Come and put your feet up for five minutes and I’ll make a cup of tea.’    

A. let your hair down.                              
B. burn the candle.                                   
C. recharge your batteries.    
D. stand up and work.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- put one’s feet up (idiom): gác chân lên – nghỉ ngơi thư giãn

A. let one’s hair down (idiom): thả tóc xuống – nghỉ ngơi

B. burn the candle ‘at both ends’ (idiom): đốt cạn đèn dầu – thức khuya làm việc chăm chỉ

C. recharge one’s batteries (idiom): sạc pin – nạp lại năng lượng 

D. stand up and work: đứng dậy và làm việc

→ put your feet up >< stand up and work. Chọn D.

Dịch: ‘Ôi, kiệt sức mất! Tớ đã làm việc nhà cả ngày.’

          ‘Đến đây và ngồi xuống nghỉ ngơi năm phút đi, tớ sẽ đi pha trà.’

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. involve.                   

B. involved.             
C. involving.     
D. involves.

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

Ta có cụm: get involved: tham gia. 

Chọn B

Dịch: Chương trình tạo điều kiện cho họ tham gia và tạo ra sự khác biệt.

Câu 2

A. I almost forgot we had plans. 
B. No, we’ll meet at The Coffee House. 
C. We have a meeting tomorrow?. 
D. Yes, that works perfectly for me.

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Mia: Chúng ta vẫn họp lúc 3 giờ chiều mai chứ?

Nick: _______

A. Tôi suýt thì quên mất ta có kế hoạch đó.                           B. Không, ta sẽ gặp ở The Coffee House.

C. Ta có một cuộc họp vào ngày mai á? D. Ừ, thời gian đó rất thuận tiện cho tớ.

Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Huong Can Senior High School.        
B. Global Teacher Prize.    
C. top 50 finalists 2020.                          
D. Ha Anh Phuong.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. sometime. 
B. sometimes. 
C. some time. 
D. some times.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. striking.              
B. worrying.            
C. celebrating.                  
D. dancing.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Ha Long Bay is in Quang Ninh Province, Viet Nam.    
B. Ha Long Bay was recognized as a World Heritage Site by UNESCO in 1994.    
C. Very few rocks and caves emerge from the water in Ha Long Bay.    
D. Cruise tours are very popular in Ha Long Bay.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP