Câu hỏi:

08/04/2026 53 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the given pair of sentences in each question.

The train is late. It must be due to a delay.    

A. The train’s lateness is certainly caused by a delay.    
B. There must be a delay if the train is late.    
C. The train is late, so it’s definitely delayed.     
D. The delay must have caused the train to be late.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về động từ khuyết thiếu, trạng từ chỉ mức độ chắc chắn

Dịch: Tàu hỏa đến muộn. Chắc hẳn là do bị trì hoãn.

→ “Must” có thể dùng trong câu phỏng đoán hoặc để kết luận rằng điều gì đó là chắc chắn hoặc rất có khả năng xảy ra ở hiện tại.

A. Sự chậm trễ của tàu hỏa chắc chắn là do bị trì hoãn. → Đúng. Trạng từ “certainly” chỉ sự phỏng đoán mang tính chắc chắn. 

B. Nếu tàu hỏa đến muộn thì chắc phải do bị trì hoãn. → Sai nghĩa. Ở đây đang giả thiết nếu tàu hỏa đến muộn, nhưng trên thực tế tàu hỏa đã đến muộn rồi.

C. Tàu hỏa đến muộn, vì vậy chắc chắn là bị trì hoãn. → Sai nghĩa. Câu gốc phỏng đoán lí do tàu hỏa đến muộn có thể do bị trì hoãn, chứ không phải chắc chắc 100%, có thể do lí do khác nữa. 

D. Sự trì hoãn chắc hẳn đã khiến tàu hỏa đến muộn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: must have Vp2/V-ed: chắc hẳn đã làm gì đó trong quá khứ, dùng để phỏng đoán mang tính chắc chắn 1 sự việc đã diễn ra trong quá khứ. Tuy nhiên câu gốc chỉ là phỏng đoán 1 sự việc có khả năng sẽ xảy ra ở hiện tại. 

Chọn A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I wasn’t strong enough to lift the box.    

A. I wasn’t so strong that I can lift the box.    
B. I was such a strong person that I could lift the box.    
C. I was strong enough to lift the box easily.    
D. I was too weak to lift the box.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa

Dịch: Tôi không đủ khỏe để nhấc chiếc hộp.

→ Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V + O: đủ…(để ai) làm gì 

A. Tôi không quá khỏe đến nỗi có thể nhấc được chiếc hộp. → Sai nghĩa và ngữ pháp. Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V + O: quá…đến nỗi mà… Vế sau động từ “can” đang chia sai thì, phải sửa thành “could”. 

B. Tôi là người quá khỏe đến nỗi có thể nhấc được chiếc hộp. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V + O: quá…đến nỗi mà…

C. Tôi đủ khỏe để nhấc được chiếc hộp dễ dàng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V + O: đủ…(để ai) làm gì

D. Tôi quá yếu để nhấc được chiếc hộp. → Đúng. Cấu trúc: S + be + too + adj + (for sb) + to V + O: quá…(để ai) làm gì 

Chọn D

Câu 3:

She didn’t follow the instructions, which led to the failure of the project.

A. She followed the instructions, which allowed the project to succeed.    
B. The instructions were followed correctly, but the project still failed.    
C. It was her failure to follow the instructions that caused the project to fail.    
D. The project succeeded because she didn’t follow the instructions.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về câu chẻ 

Dịch: Cô ấy đã không làm theo hướng dẫn, điều này khiến dự án thất bại.

A. Cô ấy đã làm theo hướng dẫn, điều này khiến dự án thành công. → Sai nghĩa. Trong mệnh đề quan hệ không xác định, đại từ quan hệ “which” có thể được dùng thay thế cho cả mệnh đề phía trước nó. 

B. Đã làm theo đúng hướng dẫn, nhưng dự án vẫn thất bại. → Sai nghĩa. Cấu trúc câu bị động với QKĐ: was/were + Vp2/V-ed

C. Chính việc cô ấy không làm theo hướng dẫn đã khiến dự án thất bại. → Đúng. Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + chủ ngữ nhấn mạnh + who/that + V + O. 

D. Dự án thành công vì cô ấy đã không làm theo hướng dẫn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because + clause: bởi vì 

Chọn C

Câu 4:

He finally became the company’s CEO after more than a decade of dedication.

A. After years of inconsistent effort, he was promoted to the CEO position within a year.    
B. He became the company’s CEO quickly without much effort.    
C. He spent more than ten years trying but never became the company’s CEO.    
D. It took more than a decade of hard work for him to finally become the company’s CEO.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về diễn đạt câu

Dịch: Cuối cùng, ông ấy cũng trở thành CEO của công ty sau hơn một thập kỷ cống hiến.

A. Sau nhiều năm không liên tục, ông ấy đã nỗ lực để được thăng chức lên vị trí CEO trong vòng một năm. 

→ Sai nghĩa. Việc ông ấy được thăng chức không phải trong thời gian ngắn (1 năm) mà là sau hơn 10 năm. 

B. Ông ấy đã nhanh chóng trở thành CEO của công ty mà không cần nhiều nỗ lực. 

→ Sai nghĩa. Cấu trúc: without + N/V-ing: mà không…

C. Ông ấy đã dành hơn mười năm để cố gắng nhưng chưa bao giờ trở thành CEO của công ty. 

→ Sai nghĩa. Cấu trúc: S + spend(s) + time/money + V-ing: dành thời gian/tiền làm gì 

D. Phải mất hơn một thập kỷ làm việc chăm chỉ, cuối cùng ông ấy mới trở thành CEO của công ty. → Đúng. Cấu trúc: It + take(s) + (sb) + time + to V: (Ai) mất bao nhiêu thời gian làm gì

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. involve.                   

B. involved.             
C. involving.     
D. involves.

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

Ta có cụm: get involved: tham gia. 

Chọn B

Dịch: Chương trình tạo điều kiện cho họ tham gia và tạo ra sự khác biệt.

Câu 2

A. Ha Long Bay is in Quang Ninh Province, Viet Nam.    
B. Ha Long Bay was recognized as a World Heritage Site by UNESCO in 1994.    
C. Very few rocks and caves emerge from the water in Ha Long Bay.    
D. Cruise tours are very popular in Ha Long Bay.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Theo bài văn, câu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

A. Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

B. Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới vào năm 1994.

C. Rất ít khối đá và hang động nổi lên từ mặt nước ở Vịnh Hạ Long.

D. Các tour du thuyền rất phổ biến ở Vịnh Hạ Long.

Thông tin: 

- Ha Long Bay, located in Quang Ninh Province, Viet Nam, was recognized as a World Heritage Site by UNESCO in 1994. (Vịnh Hạ Long, nằm ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam, được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới vào năm 1994.) → A, B đúng 

- With its thousands of rocks and caves emerging out of the water, Ha Long Bay has won international recognition. (Với hàng ngàn khối đá và hang động nhô lên khỏi mặt nước, Vịnh Hạ Long đã giành được sự công nhận của quốc tế.) → C sai 

- Cruise tours are very popular in Ha Long Bay. (Các tour du thuyền rất phổ biến ở Vịnh Hạ Long.) → D đúng 

Chọn C

Câu 3

A. Huong Can Senior High School.        
B. Global Teacher Prize.    
C. top 50 finalists 2020.                          
D. Ha Anh Phuong.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I almost forgot we had plans. 
B. No, we’ll meet at The Coffee House. 
C. We have a meeting tomorrow?. 
D. Yes, that works perfectly for me.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Oh well, I’ll let the others know and change our plans a bit then.    
B. That’s a bummer. I guess we’ll have to go with fewer people now.    
C. Sorry to hear you can’t make it. No worries - let’s catch up another time.    
D. It’s too bad. We’ll manage, but it would have been great if you could join us.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP