Câu hỏi:

09/04/2026 21 Lưu

V. Rewrite the sentences as long as keep the similar meaning to the original one.

People spent more time communicating with each other in the past.

→ It took ______________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It took people more time to communicate with each other in the past.

It took people more time to communicate with each other in the past.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì

= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì

Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.

= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He used to write letters to keep in touch with her when he lived far from her.

→ Letters used to _______________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Letters used to be written by him to keep in touch with her when he lived far from her.

Letters used to be written by him to keep in touch with her when he lived far from her.

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

S1 + used to + V_nguyên thể + S2: Ai đó từng làm gì (hiện tại không còn làm)

= S2 + used to + be P2 by S1: Cái gì từng được làm bởi ai

Dịch nghĩa: Anh ấy đã từng viết thư để giữ liên lạc với cô ấy khi anh sống xa cô ấy.

= Những lá thư đã từng được viết bởi anh ấy để giữ liên lạc với cô ấy khi anh sống xa cô ấy.

Câu 3:

How long has that phone been used by our teacher?

→ When ______________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When did that phone start to be used by our teacher?

When did that phone start to be used by our teacher?

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

How long + have/ has + S + been + P2 + by O?: Cái gì được làm gì bởi ai tính đến nay được bao lâu rồi?

= When + did + S + start to be + P2 + by O?: Từ khi nào cái gì đó được làm gì bởi ai?

Dịch nghĩa: Chiếc điện thoại đó đã được sử dụng bởi cô giáo của chúng ta bao lâu rồi?

= Từ khi nào chiếc điện thoại đó bắt đầu được sử dụng bởi cô giáo của chúng ta?

Câu 4:

How about going on a picnic this weekend?

→ Why don't we ________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Why don't we go on a picnic this weekend?

Why don't we go on a picnic this weekend?

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

Cấu trúc lời rủ:

How about + V_ing?: …. thì thế nào?

= Why don’t we + V_nguyên thể?: Tại sao chúng ta không….?

Dịch nghĩa: Về việc đi cắm trại vào cuối tuần này thì như thế nào?

= Tại sao chúng ta không đi cắm trại vào cuối tuần này?

Câu 5:

He suggested watching a comedy.

→ “Let’s ______________________________,” he said.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

“Let’s watch a comedy”, he said.

“Let’s watch a comedy”, he said.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

Cấu trúc câu gợi ý:

S + suggested + V_ing: Ai đó gợi ý làm gì

= “Let’s + V_nguyên thể….” S said : Hãy … cùng nhau đi

Dịch nghĩa: Anh ấy đã đề nghị đi xem một bộ phim hài.

= “Hãy xem một bộ phim hài nào” anh ấy đã nói.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

can

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Trước động từ “access” (truy cập) cần một động từ khuyết thiếu / trợ động từ

can (v): có thể

S + can + V_nguyên thể → diễn tả khả năng trong hiện tại

Dịch nghĩa: Ngày nay, từ chiếc máy tính của bạn, bạn có thể truy cập một thư viện trong một quốc gia, nói chuyện với chuyên gia về một lĩnh vực nhất định ở quốc gia thứ hai và gửi thông tin của chính bạn tới ai đó đang làm nghiên cứu ở quốc gia thứ ba.

Lời giải

It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí của New Zealand ở đâu?

Thông tin: New Zealand is a small country in the southern Pacific Ocean.

Dịch nghĩa: New Zealand là một quốc gia nhỏ ở phía Nam của Thái Bình Dương.

→ Đáp án: It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. verbal                          

B. customer                      
C. generous                     
D. afternoon

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. intrusive
B. connection 
C. numerous 
D. dramatic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP