VIII. Listen and match the sentence with correct letter A, B, C or D. There is an extra option.
36. Hurricanes are ______
37. The reason hurricanes happen is that ______
38. Hurricanes often happen _______
39. Hurricanes can _________
40. Scientists can ________
A. affect ships, blow down houses, cause floods and disrupt traffic.
B. tropical storms with strong winds.
C. usually track hurricanes, but they cannot stop them.
D. the water evaporates from the warm sea.
E. over the warm parts of oceans.
F. of the U.S.A, Australia, and Japan.
Hurricanes are ______
VIII. Listen and match the sentence with correct letter A, B, C or D. There is an extra option.
36. Hurricanes are ______
37. The reason hurricanes happen is that ______
38. Hurricanes often happen _______
39. Hurricanes can _________
40. Scientists can ________
A. affect ships, blow down houses, cause floods and disrupt traffic.
B. tropical storms with strong winds.
C. usually track hurricanes, but they cannot stop them.
D. the water evaporates from the warm sea.
E. over the warm parts of oceans.
F. of the U.S.A, Australia, and Japan.
Hurricanes are ______
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Những cơn bão nhiệt đới là _________
B. các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.
Thông tin:
Hurricanes
What are they?
Tropical storms with strong winds.
Dịch nghĩa:
Những cơn bão nhiệt đới
Chúng là gì?
Các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.
Chọn B
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The reason hurricanes happen is that ______
The reason hurricanes happen is that ______
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Lí do mà những trận bão nhiệt đới xảy ra là _________
D. nước bốc hơi từ biển ấm.
Thông tin:
Why do they happen?
The water evaporates from the warm sea.
Dịch nghĩa:
Tại sao chúng xảy ra?
Nước bốc hơi từ biển ấm.
Chọn D
Câu 3:
Hurricanes often happen _______
Hurricanes often happen _______
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Những cơn bão nhiệt đới thường xảy ra _________
E. Trên những khu vực ấm của đại dương.
Thông tin:
Where do they happen?
Over the warm parts of oceans.
Dịch nghĩa:
Chúng xảy ra ở đâu?
Trên những khu vực ấm của đại dương.
Chọn E
Câu 4:
Hurricanes can _________
Hurricanes can _________
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Những cơn bão nhiệt đới có thể ___________
A. ảnh hưởng đến các tàu thuyền, thổi bay các ngôi nhà, gây ra lũ lụt và cản trở giao thông.
Thông tin: They can affect ships, blow down houses, cause floods and disrupt traffic.
Dịch nghĩa: Chúng có thể ảnh hưởng đến các tàu thuyền, thổi bay các ngôi nhà, gây ra lũ lụt và cản trở giao thông.
Chọn A
Câu 5:
Scientists can ________
Scientists can ________
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Các nhà khoa học có thể _________
C. thường xuyên theo dõi các trận bão nhiệt đới, nhưng không thể ngăn chặn chúng.
Thông tin: Scientists can usually track hurricanes, but they cannot stop them.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học có thể thường xuyên theo dõi các trận bão nhiệt đới, nhưng không thể ngăn chặn chúng.
Chọn C
Audio script:
Natural disasters
Scientists understand a lot about the environment - but they don’t understand everything! Every year, there are big and small disasters in different parts of the world. Some of these happen very often, but some of them are a big shock. How do these natural disasters affect humans? Can we do anything about them?
Hurricanes
What are they?
Tropical storms with strong winds. They start at sea, and can travel a long distance. They have different names in different places: ‘hurricanes’ in the Atlantic Ocean, ‘typhoons’ in the Pacific Ocean, ‘tropical cyclones’ in the Indian Ocean and around Australasia. Tornadoes, or whirlwinds, are similar, but begin over land.
Why do they happen?
The water evaporates from the warm sea. This condenses in the atmosphere. More and more hot, wet air rises up. It becomes a strong wind.
Where do they happen?
Over the warm parts of oceans. Tornadoes are common in parts of the U.S.A, Australia, and Japan.
How do they affect people?
They can affect ships, blow down houses, cause floods and disrupt traffic.
What can people do?
Scientists can usually track hurricanes, but they cannot stop them.
Dịch bài nghe:
Những thảm họa thiên nhiên
Các nhà khoa học hiểu biết rất nhiều về môi trường – nhưng họ không hiểu được tất cả mọi thứ! Hàng năm, có nhiều những trận thiên tai lớn và nhỏ ở nhiều nơi khác nhau trên thế giới. Một vài trong số đó xảy ra thường xuyên, nhưng một vài trong số chúng là bất ngờ xảy ra. Những thiên tai này ảnh hưởng đến con người như thế nào? Chúng ta có thể làm gì với chúng?
Những cơn bão nhiệt đới
Chúng là gì?
Các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh. Chúng bắt đầu ở biển, và có thể di chuyển một khoảng cách dài. Chúng có những cái tên khác nhau ở những vùng khác nhau: ‘hurricanes’ ở Đại Tây Dương, ‘typhoon’ ở Thái Bình Dương, ‘tropical cyclones’ ở Ấn Độ Dương và xung quanh Úc. Vòi rồng hay lốc xoáy đều tương tự, nhưng bắt đầu trên đất liền.
Tại sao chúng xảy ra?
Nước bốc hơi từ biển ấm. Chúng ngưng tụ trong không khí. Nhiệt độ càng cao, không khí ẩm càng tăng cao. Nó trở thành một luồng gió mạnh.
Chúng xảy ra ở đâu?
Trên những phần ấm của địa dương. Những trận lốc xoáy thì phổ biến ở những khu vực của Mĩ, Úc, và Nhật Bản.
Chúng ảnh hưởng đến con người như thế nào?
Chúng có thể ảnh hưởng đến các tàu thuyền, thổi bay các ngôi nhà, gây ra lũ lụt và cản trở giao thông.
Con người có thể làm gì?
Các nhà khoa học có thể thường xuyên theo dõi các trận bão nhiệt đới, nhưng không thể ngăn chặn chúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
It took people more time to communicate with each other in the past.
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì
= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì
Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.
= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Vị trí của New Zealand ở đâu?
Thông tin: New Zealand is a small country in the southern Pacific Ocean.
Dịch nghĩa: New Zealand là một quốc gia nhỏ ở phía Nam của Thái Bình Dương.
→ Đáp án: It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.