V. Rewrite the sentences as long as keep the similar meaning to the original one.
People spent more time communicating with each other in the past.
→ It took ______________________________.
V. Rewrite the sentences as long as keep the similar meaning to the original one.
People spent more time communicating with each other in the past.
→ It took ______________________________.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
It took people more time to communicate with each other in the past.
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì
= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì
Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.
= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He used to write letters to keep in touch with her when he lived far from her.
→ Letters used to _______________________.
He used to write letters to keep in touch with her when he lived far from her.
→ Letters used to _______________________.
Đáp án:
Letters used to be written by him to keep in touch with her when he lived far from her.
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
S1 + used to + V_nguyên thể + S2: Ai đó từng làm gì (hiện tại không còn làm)
= S2 + used to + be P2 by S1: Cái gì từng được làm bởi ai
Dịch nghĩa: Anh ấy đã từng viết thư để giữ liên lạc với cô ấy khi anh sống xa cô ấy.
= Những lá thư đã từng được viết bởi anh ấy để giữ liên lạc với cô ấy khi anh sống xa cô ấy.
Câu 3:
How long has that phone been used by our teacher?
→ When ______________________________?
How long has that phone been used by our teacher?
→ When ______________________________?
Đáp án:
When did that phone start to be used by our teacher?
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
How long + have/ has + S + been + P2 + by O?: Cái gì được làm gì bởi ai tính đến nay được bao lâu rồi?
= When + did + S + start to be + P2 + by O?: Từ khi nào cái gì đó được làm gì bởi ai?
Dịch nghĩa: Chiếc điện thoại đó đã được sử dụng bởi cô giáo của chúng ta bao lâu rồi?
= Từ khi nào chiếc điện thoại đó bắt đầu được sử dụng bởi cô giáo của chúng ta?
Câu 4:
How about going on a picnic this weekend?
→ Why don't we ________________________?
How about going on a picnic this weekend?
→ Why don't we ________________________?
Đáp án:
Why don't we go on a picnic this weekend?
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
Cấu trúc lời rủ:
How about + V_ing?: …. thì thế nào?
= Why don’t we + V_nguyên thể?: Tại sao chúng ta không….?
Dịch nghĩa: Về việc đi cắm trại vào cuối tuần này thì như thế nào?
= Tại sao chúng ta không đi cắm trại vào cuối tuần này?
Câu 5:
He suggested watching a comedy.
→ “Let’s ______________________________,” he said.
He suggested watching a comedy.
→ “Let’s ______________________________,” he said.
Đáp án:
“Let’s watch a comedy”, he said.
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
Cấu trúc câu gợi ý:
S + suggested + V_ing: Ai đó gợi ý làm gì
= “Let’s + V_nguyên thể….” S said : Hãy … cùng nhau đi
Dịch nghĩa: Anh ấy đã đề nghị đi xem một bộ phim hài.
= “Hãy xem một bộ phim hài nào” anh ấy đã nói.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Những cơn bão nhiệt đới là _________
B. các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.
Thông tin:
Hurricanes
What are they?
Tropical storms with strong winds.
Dịch nghĩa:
Những cơn bão nhiệt đới
Chúng là gì?
Các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.
Chọn B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Vị trí của New Zealand ở đâu?
Thông tin: New Zealand is a small country in the southern Pacific Ocean.
Dịch nghĩa: New Zealand là một quốc gia nhỏ ở phía Nam của Thái Bình Dương.
→ Đáp án: It is located in the southern Pacific Ocean. / In the southern Pacific Ocean.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.