Câu hỏi:

09/04/2026 34 Lưu

II. Complete the second sentences so that the meaning stays the same.  (0.8 pts)

Jack is one of my close friends

Jack is a ………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jack is a close friend of mine.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Jack is a close friend of mine.

Sở hữu kép: a/an + noun + of + possessive pronoun (đại từ sở hữu).

"One of my close friends" tương đương với "a close friend of mine".

Dịch nghĩa: Jack là một người bạn thân của tôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

“I take an online course every Sunday to improve my speaking,” Nam said.

Nam said that ………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Nam said that he took an online course every Sunday to improve his speaking.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nam said that he took an online course every Sunday to improve his speaking.

Câu tường thuật (Reported Speech). Ta cần:

Đổi ngôi: "I" → "he", "my" → "his".

Lùi thì: "take" (Hiện tại đơn) → "took" (Quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Nam nói rằng cậu ấy học một khóa học trực tuyến vào mỗi Chủ nhật để cải thiện kỹ năng nói.

Câu 3:

Our teacher said that our school was going to have a new library there.

Our teacher said, ………………………………………………………”

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Our teacher said, “Our school is going to have a new library here.”

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Our teacher said, “Our school is going to have a new library here.”

Chuyển từ gián tiếp sang trực tiếp. Ta cần:

Đổi thì: "was going to" → "is going to".

Đổi trạng ngữ: "there" → "here".

Dịch nghĩa: Giáo viên của chúng tôi nói: “Trường chúng ta sẽ có một thư viện mới ở đây.”

Câu 4:

You should make a shopping list first, then you go shopping.

Before ……………………………………………………………………..

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Before you go shopping, you should make a shopping list. / Before going shopping, you should make a shopping list.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Before you go shopping, you should make a shopping list. / Before going shopping, you should make a shopping list.

Before + S + V: Trước khi làm gì đó

Before + V-ing: Trước hi làm gì (Rút gọn mệnh đề khi hai vế cùng chủ ngữ)

Dịch nghĩa: Trước khi đi mua sắm, bạn nên lập danh sách mua sắm trước.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A German, Johannes Gutenberg, invented it.

Who invented the printing press? (Ai đã phát minh ra máy in?)

Thông tin: A German, Johannes Gutenberg, in the 1400s, invented a press …” (Vào những năm 1400, một người Đức tên là Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in….)

Câu 2

A. CD player 
B. television 
C. lamp

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Người đàn ông sẽ mang gì đến cửa hàng sửa chữa?

A. Máy nghe CD

B. Tivi

C. Đèn

Thông tin: B: I'm going into town to get a better lamp for my desk, then I'm going to the repair shop. My CD player is broken.

Dịch nghĩa: B: Tớ sẽ vào thị trấn mua một cái đèn tốt hơn cho bàn làm việc, sau đó tớ sẽ đến tiệm sửa chữa. Máy nghe CD của tớ bị hỏng rồi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP