Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B. operates

Giải thích: Đuôi -s phát âm /s/ sau âm vô thanh (/t/).

Tạm dịch: Operates có đuôi “s” phát âm là /s/.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. around
B. about 
C. thinking 
D. planned

Lời giải

Đáp án: B. about

Giải thích: Cụm cố định: be about to + V (sắp sửa làm gì).

Tạm dịch: Tôi vừa định ra ngoài thì bạn gọi điện.

Câu 2

A. smoking 
B. to smoking 
C. smoked 
D. to smoke

Lời giải

Đáp án: D. to smoke

Giải thích: Cấu trúc: allow someone to do something.

Tạm dịch: Bố mẹ anh ấy chưa bao giờ cho phép anh ấy hút thuốc.

Câu 3

A. charged 
B. accused 
C. blamed
D. arrested

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. get over 
B. get by 
C. get through
D. get off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Watch 
B. was watching 
C. watched 
D. am watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. interfere 
B. prevent 
C. interrupt 
D. introduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP