Câu hỏi:

14/04/2026 8 Lưu

Cho biểu thức \(P = \sqrt {{a^2}{b^4}} .\)

 a) Khi \(P = 0\) thì \(a = 0\) và \(b = 0.\)
Đúng
Sai
 b) Điều kiện của \(a\) và \(b\) để biểu thức \(P\) có nghĩa là \(a \ge 0\) và \(b \in \mathbb{R}.\)
Đúng
Sai
 c) Với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) thì giá trị của biểu thức \(P\) là 2.
Đúng
Sai
 d) Biểu thức \[P = \left| a \right| \cdot {b^2}.\]
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án:          a) S                 b) Đ                c) Đ                 d) S

Ta có \(P = 0\) hay \(\sqrt {{a^2}{b^4}} = 0\) nên \({a^2}{b^4} = 0\).

Khi đó \[{a^2} = 0\] hoặc \[{b^4} = 0\].

Do đó \(a = 0\) hoặc \(b = 0.\)

Vậy khi \(P = 0\) thì \(a = 0\) hoặc \(b = 0.\)

Để biểu thức \(P\) có nghĩa thì \({a^2}{b^4} \ge 0\).

Vì \({b^4} \ge 0\) với mọi \(b \in \mathbb{R}\) nên để \({a^2}{b^4} \ge 0\) thì \(a \ge 0\).

Vậy để biểu thức \(P\) có nghĩa thì \(a \ge 0\) và \(b \in \mathbb{R}.\)

Với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) (TMĐK) thì

\(P = \sqrt {{a^2}{b^4}} = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} \cdot {{\left( { - 1} \right)}^4}} = \sqrt 4 = 2.\)

Vậy với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) thì giá trị của biểu thức \(P\) là 2.

Ta \[P = \sqrt {{a^2}{b^4}} = \sqrt {{a^2}{{\left( {{b^2}} \right)}^2}} = \sqrt {{a^2}} \cdot \sqrt {{{\left( {{b^2}} \right)}^2}} = \left| a \right| \cdot {b^2}\] (vì \({b^2} \ge 0\) với mọi \(b \in \mathbb{R}\)).

Vậy \[P = \left| a \right| \cdot {b^2}.\]

Vậy:                a) S.         b) Đ.        c) Đ.        d) S.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(BC = 15\sqrt 3 .\)                           
B. \(BC = 10\sqrt 3 .\)  
C. \(BC = 20\sqrt 3 .\)             
D. \(BC = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}.\)

Lời giải

Cho tam giác ABC vuông tại A,  có góc B = 60 độ và AC = 10. Độ dài cạnh BC là (ảnh 1)

Đáp án đúng là: D

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:

\(\sin B = \frac{{AC}}{{BC}}\) hay \(BC = \frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{10}}{{\sin 60^\circ }} = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}.\)

Vậy ta chọn phương án D.

Câu 2

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          

B. \(AB = AC.\cos C.\)       

C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Cho tam giác ABC vuông tại . Khi đó: A. AB = AC.cos B.    B. AB = AC.cos C.  C. AB = BC.cos B.       D. AB = BC.cos C (ảnh 1)

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:

\(AB = BC.\cos B.\)

Vậy ta chọn phương án C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(15,3{\rm{ cm}}.\)                            
B. \(15,4{\rm{ cm}}.\)  
C. \(15,5{\rm{ cm}}.\) 
D. \(15{\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]                 
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]      
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]                        
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(12\sqrt a .\)     
B. \(18\sqrt a .\)      
C. \(72\sqrt a .\)     
D. \(144\sqrt a .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1,408.\)           
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP