Câu hỏi:

23/04/2026 13 Lưu

Read and choose the correct answer to complete the following passage.

Up is a 2009 American 3D computer-animated comedy-drama buddy adventure film produced (31) ________ Pixar Animation Studios and released by Walt Disney Pictures. The film centers on an elderly widower named Carl Fredricksen (Ed Asner) and an earnest boy named Russell (Jordan Nagai). Carl and Ellie (32) ________ up, marry and live in the restored house. After Ellie suffers a miscarriage and they are told they cannot have a child, the couple remembers their childhood dream of (33) ________ Paradise Falls. They save for the trip, but (34) ________ have to spend the money on more pressing needs. Finally, the now elderly Carl arranges for the trip but Ellie suddenly falls ill, is hospitalized, and dies. Years later in the present day, Carl still lives in the house by stubbornly holding out while the neighbourhood homes are torn down and replaced by skyscrapers. However, Carl resolves to keep his promise to Ellie by turning his house into a makeshift airship using thousands of helium (35) ________. The flying house encounters a cumulonimbus storm and ends up high above South America.

Up is a 2009 American 3D computer-animated comedy-drama buddy adventure film produced (31) ________ Pixar Animation Studios and released by Walt Disney Pictures. 

A. by 
B. with 
C. from 
D. at

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: giới từ   

Giải thích: be produced by sb/sth: được tạo ra bởi ai/cái gì

Dịch nghĩa: Up là một bộ phim phiêu lưu hài kịch hoạt hình máy tính 3D của Mỹ năm 2009 do Pixar Animation Studios sản xuất và Walt Disney Pictures phát hành.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Carl and Ellie (32) ________ up, marry and live in the restored house. 

A. grows 
B. grew 
C. grow 
D. have grown

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích:

- Các động từ “marry”, “live” đều ở thì hiện tại đơn => chỗ trống cần điền 1 động từ ở thì hiện tại đơn

- “Carl and Ellie” là chủ ngữ số nhiều => động từ phải chia ở số nhiều => Chọn đáp án C

Dịch nghĩa: Carl và Ellie lớn lên, kết hôn và sống trong ngôi nhà đã được tân trang lại.

Câu 3:

After Ellie suffers a miscarriage and they are told they cannot have a child, the couple remembers their childhood dream of (33) ________ Paradise Falls. 

A. to visit 
B. visiting 
C. visited 
D. to visiting

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: cụm động từ

Giải thích: dream of Ving; mơ về việc làm gì

Dịch nghĩa: Sau khi Ellie bị sẩy thai và được thông báo rằng họ không thể có con, cặp đôi nhớ lại giấc mơ thời thơ ấu của mình là đến thăm Thác Paradise.

Câu 4:

They save for the trip, but (34) ________ have to spend the money on more pressing needs. 

A. repeat 
B. repeated 
C. repetition 
D. repeatedly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Kiến thức: cụm động từ

Giải thích: trước động từ “have” cần 1 trạng từ => repeatedly (adv): lặp đi lặp lại

Dịch nghĩa: Họ tiết kiệm cho chuyến đi nhưng lại phải chi tiền nhiều lần cho những nhu cầu cấp thiết hơn.

Câu 5:

However, Carl resolves to keep his promise to Ellie by turning his house into a makeshift airship using thousands of helium (35) ________. 

A. roofs 
B. balloons 
C. walls 
D. bricks

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. roofs (n): mái nhà

B. balloons (n): bóng bay           

C. walls (n): bức tường     

D. bricks (n): viên gạch

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, Carl quyết tâm giữ lời hứa với Ellie bằng cách biến ngôi nhà của mình thành một chiếc khinh khí cầu tạm bợ sử dụng hàng nghìn quả bóng bay khí heli.

Dịch bài đọc:

Up là một bộ phim phiêu lưu hài kịch hoạt hình máy tính 3D của Mỹ năm 2009 do Pixar Animation Studios sản xuất và Walt Disney Pictures phát hành. Bộ phim xoay quanh một người đàn ông góa vợ lớn tuổi tên Carl Fredricksen (Ed Asner) và một cậu bé nghiêm túc tên Russell (Jordan Nagai). Carl và Ellie lớn lên, kết hôn và sống trong ngôi nhà đã được tân trang lại. Sau khi Ellie bị sẩy thai và được thông báo rằng họ không thể có con, cặp đôi nhớ lại giấc mơ thời thơ ấu của mình là đến thăm Thác Paradise. Họ tiết kiệm cho chuyến đi nhưng lại phải chi tiền nhiều lần cho những nhu cầu cấp thiết hơn. Cuối cùng, Carl đã lớn tuổi sắp xếp chuyến đi nhưng Ellie đột ngột đổ bệnh, phải nhập viện và qua đời. Nhiều năm sau ở thời điểm hiện tại, Carl vẫn sống trong ngôi nhà ngoan cố cầm cự trong khi những ngôi nhà lân cận bị phá bỏ và thay thế bằng những tòa nhà chọc trời. Tuy nhiên, Carl quyết tâm giữ lời hứa với Ellie bằng cách biến ngôi nhà của mình thành một chiếc phi thuyền tạm bợ sử dụng hàng nghìn quả bóng bay khí heli. Ngôi nhà bay gặp phải một cơn bão tích lũy và bay lên cao trên Nam Mỹ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. National Robotics Challenge 
B. F.I.R.S.T Challenge 
C. B.E.S.T Contest
D. None of them.

Lời giải

Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The National Robotics Challenge doesn’t require specific materials or a kit.

Dịch nghĩa: Thử thách Robot Quốc gia không yêu cầu vật liệu hoặc bộ dụng cụ cụ thể.

Câu 2

A. They play games for fun. 
B. Playing games is their job. 
C. They compete with computers.
D. They play games for studying.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: They earn money by playing competitive computer games, or e-sports!

Dịch nghĩa: Họ kiếm tiền bằng cách chơi các trò chơi máy tính có tính cạnh tranh hoặc thể thao điện tử!

Câu 3

A. What – apartment 
B. How – UFO 
C. What – palace 
D. How – skyscraper

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. an/ The 
B. an/ A 
C. a/ The 
D. None of them are correct.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. wireless 
B. automatic 
C. remote 
D. local

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. reduce 
B. reuse 
C. recycle 
D. None of them are correct.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP