khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/04/2026 339 Lưu

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (1) là

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (1) là
 (ảnh 1)

A. Cân điện tử.

B. Nhiệt lượng kế.

C. Nhiệt kế điện tử.

D. Biến thế nguồn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Ta có:

\[P.t = \Delta m.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to v = \frac{{\Delta x}}{t} = \frac{{P(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})}}{{S.\lambda }} = \frac{P}{{\lambda .S}}(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})\]

Thay số được: 0,872 mm/phút.

Câu 2

A. Nhiệt độ Celsius giảm thêm hơn 6℃.

B. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 6℃.

C. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 267℃.

D. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 279℃.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Độ tăng nhiệt độ (1℃ = 1 K)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

B. khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

C. nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.

D. tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP