Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (1) là

A. Cân điện tử.
B. Nhiệt lượng kế.
C. Nhiệt kế điện tử.
D. Biến thế nguồn.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 0,98 mm/phút.
B. 0,91 mm/phút.
C. 0,87 mm/phút.
D. 0,62 mm/phút.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có:
\[P.t = \Delta m.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to v = \frac{{\Delta x}}{t} = \frac{{P(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})}}{{S.\lambda }} = \frac{P}{{\lambda .S}}(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})\]
Thay số được: 0,872 mm/phút.
Câu 2
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3
A. Rắn.
B. Rắn và lỏng.
C. Khí.
D. Lỏng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. thấp hơn.
B. đang tăng nhanh hơn.
C. là bằng nhau.
D. cao hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt Q < 0.
B. Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt Q > 0.
C. Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt Q < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


