khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/04/2026 193 Lưu

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng?

Loại nhiệt kế

Thang nhiệt độ

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng? Loại nhiệt kếThang nhiệt độ  (ảnh 1)

Thủy ngân

Từ -100C đến 1100C

Rượu

Từ -300C đến 600C

Kim loại

Từ 00C đến 4000C

Y tế

Từ 340C đến 420C

Để đo nhiệt độ của cơ thể người ta cần dùng

A. nhiệt kế thủy ngân.

B. nhiệt kế kim loại.

C. nhiệt kế y tế.

D. nhiệt kế rượu.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Ta có:

\[P.t = \Delta m.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to v = \frac{{\Delta x}}{t} = \frac{{P(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})}}{{S.\lambda }} = \frac{P}{{\lambda .S}}(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})\]

Thay số được: 0,872 mm/phút.

Câu 2

A. Nhiệt độ Celsius giảm thêm hơn 6℃.

B. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 6℃.

C. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 267℃.

D. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 279℃.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Độ tăng nhiệt độ (1℃ = 1 K)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

B. khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

C. nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.

D. tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP