Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng?
|
Loại nhiệt kế |
Thang nhiệt độ |
![]() |
|
Thủy ngân |
Từ -100C đến 1100C |
|
|
Rượu |
Từ -300C đến 600C |
|
|
Kim loại |
Từ 00C đến 4000C |
|
|
Y tế |
Từ 340C đến 420C |
Để đo nhiệt độ của cơ thể người ta cần dùng
A. nhiệt kế thủy ngân.
B. nhiệt kế kim loại.
C. nhiệt kế y tế.
D. nhiệt kế rượu.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 0,98 mm/phút.
B. 0,91 mm/phút.
C. 0,87 mm/phút.
D. 0,62 mm/phút.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có:
\[P.t = \Delta m.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to v = \frac{{\Delta x}}{t} = \frac{{P(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})}}{{S.\lambda }} = \frac{P}{{\lambda .S}}(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})\]
Thay số được: 0,872 mm/phút.
Câu 2
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3
A. Rắn.
B. Rắn và lỏng.
C. Khí.
D. Lỏng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. thấp hơn.
B. đang tăng nhanh hơn.
C. là bằng nhau.
D. cao hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt Q < 0.
B. Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt Q > 0.
C. Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt Q < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



