Câu hỏi:

28/04/2026 12 Lưu

a) Cho \[\cos \alpha = \frac{4}{{13}}\] thoả mãn\[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\]. Tính \[\sin \alpha \]?

b) Cho \(\tan \alpha = - 2\). Tính \(A = \frac{{{{\sin }^2}\alpha - 2\sin \alpha \cos \alpha + 1}}{{{{\sin }^2}\alpha - \sin \alpha \cos \alpha + 3{{\cos }^2}\alpha }}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Vì \[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\] nên \[\sin \alpha > 0\].

Ta có \[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\]nên:

\({\left( {\frac{4}{{13}}} \right)^2}\) + sin2a = 1 Û sin2 a = 1 - \(\frac{{16}}{{169}}\) Û sina = \(\frac{{3\sqrt {17} }}{{13}}\).

b) \(\tan \alpha = - 2\)

\(\begin{array}{l}A = \frac{{{{\sin }^2}\alpha - 2\sin \alpha \cos \alpha + 1}}{{{{\sin }^2}\alpha - \sin \alpha \cos \alpha + 3{{\cos }^2}\alpha }}\\\,\,\,\, = \frac{{2{{\tan }^2}\alpha - 2\tan \alpha + 1}}{{{{\tan }^2}\alpha - \tan \alpha + 3}} = \frac{{13}}{9}\end{array}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giả sử trong một tháng, cơ sở sản xuất được \(x\) gói cà phê loại I và \(y\) gói cà phê loại II (\(x\,,\,y\) là số tự nhiên).

Như vậy, tiền lãi mỗi tháng là: \(L = 10x + 8y\) (nghìn đồng).

Từ giả thiết, ta có \(x\,,\,y\) là số tự nhiên thỏa mãn hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\40x + 60y \le 300\,000\\60x + 40y \le 240\,000\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + 3y \le 15\,000\\3x + 2y \le 12\,000\end{array} \right.\)

Miền nghiệm của hệ bất phương là miền tứ giác \(OAIB\) với \(O\left( {0\,;\,0} \right)\), \(A\left( {4\,000\,;\,0} \right)\), \(I\left( {1\,200\,;\,4\,200} \right)\), \(B\left( {0\,;\,5\,000} \right)\).

Tính giá trị biểu thức \(L\) tại các đỉnh của tứ giác \(OAIB\), ta thấy \(L\) lớn nhất khi \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\,200\\y = 4\,200\end{array} \right..\)

Khi đó, \(L = 45\,600\) (nghìn đồng).

Câu 2

A. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).      

B.  1+ cot2α = 1sin2α
C. \(\tan \alpha .\cot \alpha = - 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha .\cos \alpha \ne 0} \right)\).   
D. \(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\cos \alpha \ne 0} \right)\).

Lời giải

Chọn C 

Câu 3

A. \(\left( {2;1} \right)\) .        
B. \(\left( {0;0} \right)\) .                        
C. \(\left( {1;1} \right)\) .  
D. \(\left( {3;4} \right)\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(2020\)chia hết cho \(3\).                                                                

B. \(9\)là số chính phương. 

C. \(13\)là số nguyên tố.                                        
D. \(5\)là ước của \(125\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {0{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 1} \right)\).                                        
B. \(\left[ {0{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 1} \right]\).                                          
C. \(\left[ { - 3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 4} \right]\).                 
D. \(\left[ {3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 0} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(6 \subset \mathbb{N}\).                 
B. \(6 \notin \mathbb{N}\).                              
C. \(6 \in \mathbb{N}\).            
  D. \(6 = \mathbb{N}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP