Câu hỏi:

29/04/2026 40 Lưu

Most candidates were appreciative ________ the guidance and support provided by their experienced colleagues.          

A. with                  
B. for                   
C. of              
D. about

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có cụm từ cố định be appreciative of something: biết ơn / trân trọng điều gì

" Chọn C

Dịch:

Most candidates were appreciative of the guidance and support provided by their experienced colleagues. (Hầu hết các ứng viên đều biết ơn sự hướng dẫn và hỗ trợ từ các đồng nghiệp giàu kinh nghiệm của họ.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He has been suspended from school for violent behavior for one week.         
B. He was suspended from school for violent behavior for one week.          
C. He has suspended from school for violent behavior one week ago.          
D. He was being suspended from school for violent behavior for one week.

Lời giải

He was suspended from school for violent behavior at school one week ago. (Anh ấy đã bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực tại trường cách đây một tuần.) 

" Câu gốc dùng thì Quá khứ đơn với “one week ago”: Nhấn mạnh vào mốc thời gian hành động xảy ra (cách đây 1 tuần).

A. He has been suspended from school for violent behavior for one week. (Anh ấy đã bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực được một tuần rồi.)

" Câu này hợp lý về cách dùng thì: Sử dụng thì Hiện tại hoàn thành với “for one week” để diễn tả một trạng thái bắt đầu từ quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại (đã bị đình chỉ được 1 tuần rồi và có thể vẫn đang bị).

" Câu áp dụng đúng công thức chuyển từ Quá khứ đơn sang Hiện tại hoàn thành:

S + V (quá khứ đơn) + [khoảng thời gian] + ago. 

= S + have / has + been + V3 / V-ed + for + [khoảng thời gian].

B. He was suspended from school for violent behavior for one week. (Anh ấy đã bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực trong vòng một tuần)

" Sai. Câu này ám chỉ việc đình chỉ đó đã kết thúc và nó chỉ kéo dài đúng 1 tuần trong quá khứ, lệch nghĩa với câu gốc.

C. He has suspended from school for violent behavior one week ago.

" Sai ngữ pháp 1: “He has suspended” là chủ động (Anh ấy đình chỉ ai đó), trong khi anh ấy “bị đình chỉ” (bị động)

" Sai ngữ pháp 2: Thì hiện tại hoàn thành (has suspended) không đi kèm với trạng từ chỉ thời gian xác định trong quá khứ như “ago”.

 D. He was being suspended from school for violent behavior for one week. (Anh ấy đang bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực trong một tuần.)

" Sai. Câu này dùng thì Quá khứ tiếp diễn dạng bị động. Thì này dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, không phù hợp để diễn tả một sự việc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.

Dịch:

He was suspended from school for violent behavior at school one week ago. (Anh ấy đã bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực tại trường cách đây một tuần.) 

= He has been suspended from school for violent behavior for one week. (Anh ấy đã bị đình chỉ học vì hành vi bạo lực được một tuần rồi.)

Đáp án đúng là A

Câu 2

A. The increasing complexity of managing culturally diverse classrooms and the instructional challenges faced by educators in modern education systems.
B. The effectiveness of school-based international programs in improving students’ academic outcomes, intercultural communication, and cognitive development.
C. The role of multicultural education, supported by international collaboration and technology, in preparing students to become responsible global citizens.
D. The important factors in implementing multicultural classrooms effectively to foster inventiveness and problem-solving skills among students.

Lời giải

Đáp án đúng là C

What is the passage mainly about? (Ý chính của toàn bài là gì?)

A. The increasing complexity of managing culturally diverse classrooms and the instructional challenges faced by educators in modern education systems. (Sự phức tạp ngày càng tăng trong việc quản lý các lớp học đa văn hóa và những thách thức về giảng dạy mà các nhà giáo dục phải đối mặt trong hệ thống giáo dục hiện đại.)

" Sai vì quá hẹp. Đây chỉ là một ý nhỏ ở đoạn 1.

B. The effectiveness of school-based international programs in improving students’ academic outcomes, intercultural communication, and cognitive development. (Hiệu quả của các chương trình quốc tế tại trường học trong việc cải thiện kết quả học tập, giao tiếp liên văn hóa và phát triển nhận thức của học sinh.)

" Sai vì quá hẹp. Các chương trình quốc tế (international programs) chỉ là một phần nhỏ được nhắc đến ở đoạn 2.

C. The role of multicultural education, supported by international collaboration and technology, in preparing students to become responsible global citizens. (Vai trò của giáo dục đa văn hóa, được hỗ trợ bởi sự hợp tác quốc tế và công nghệ, trong việc chuẩn bị cho học sinh trở thành những công dân toàn cầu có trách nhiệm.)

" Đúng. Nó bao hàm cả: Giáo dục đa văn hóa (Đoạn 1), Hoạt động hợp tác quốc tế (Đoạn 2), Công nghệ (Đoạn 3) và mục tiêu Công dân toàn cầu (Đoạn 4).

D. The important factors in implementing multicultural classrooms effectively to foster inventiveness and problem-solving skills among students. (Các yếu tố quan trọng trong việc triển khai hiệu quả các lớp học đa văn hóa để thúc đẩy khả năng sáng tạo và kỹ năng giải quyết vấn đề ở học sinh.)

" Sai vì nhầm lẫn mục đích then chốt của multicultural classrooms. “Inventiveness and problem-solving skills” được nhắc đến ở đoạn cuối là để minh họa cho phẩm chất của công dân toàn cầu. Mục đích cuối cùng là tạo ra Global citizens (Công dân toàn cầu) chứ không chỉ đơn thuần là kỹ năng sáng tạo hay giải quyết vấn đề.

Câu 3

A. Driving                           

B. Having driven  
C. Driven                                 
D. To be driven

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. preferred          
B. preference        
C. preferably                       
D. preferable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. increased        
B. governed         
C. vanished 
D. impressed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP