Câu hỏi:

05/05/2026 7 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = \sqrt 3 \), \(AB = 2\), \(\widehat A = 30^\circ \). Tính độ dài cạnh \(BC\) của tam giác \(ABC\).

A. \(BC = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).                              

B. \(BC = \frac{{\sqrt 5 }}{4}\).     
C. \[BC = 1\].                
D. \(BC = 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

+ Vẽ đường thẳng \(d:x - 2y - 2 = 0\) đi qua các điểm \(A\left( {2;0} \right),\,\,\,B\left( {0; - 1} \right)\). 

+ Lấy \[O\left( {0;0} \right) \notin d\], ta có \( - 2 < 0\). Do đó miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng (không kể bờ d) chứa điểm \[O\] (miền không bị gạch trên hình vẽ). 

+ Vẽ đúng đồ thị và trả lời điểm \(M\left( {23;11} \right)\) thuộc miền nghiệm.

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - 2y - 2 < 0 trong mặt phẳng tọa độ Oxy và cho biết điểm M( 23;11) có thuộc miền nghiệm không? (ảnh 1)

Câu 4

  A. \(\left( {0;1} \right)\).                                          
B. \(\left[ { - 3;4} \right]\). 
C. \(\left[ { - 3;0} \right]\).   
D. \(\left[ {0;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\,x < 0} \right.} \right\}\). 
B. \(\left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {{x^2} + 5x = 0} \right.} \right\}\).
C. \(\left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| < 1} \right.} \right\}\).
D. \(\left\{ {\left( {x;y} \right)\left| {{x^2} + {y^2} < 0,x \in \mathbb{R},y \in \mathbb{R}} \right.} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP