Câu hỏi:

06/05/2026 14 Lưu

a) Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\},\,\,B = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\]. Tìm \[A \cap B,\,\,A \cup B\].

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số \[y = {x^2} - 2x - 3\].

c) Cho hàm số \(\left( {{P_m}} \right):y = {x^2} + 4x + m\). Tìm các giá trị của \(m\) để đồ thị hàm số \(\left( {{P_m}} \right)\) cắt đường thẳng \(d:y =  - 2x + 5\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía của trục tung.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4;\,6;\,8} \right\}\].
b)

Tập xác định: \[D = \mathbb{R}\].

Đỉnh \[I\left( {1; - 4} \right)\].

Trục đối xứng \[x = 1\].

Bảng biến thiên:

a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 1)

Bảng giá trị:

a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 2)
Đồ thị:  
a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 3)
c)

Phương trình hoành độ giao điểm:

\({x^2} + 4x + m = - 2x + 5 \Leftrightarrow {x^2} + 6x + m - 5 = 0\,\,\,\left( 1 \right)\)
Để \(\left( {{P_m}} \right)\) cắt \(d\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía của trục hoành thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta ' = 14 - m > 0\\P = m - 5 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < 14\\m > 5\end{array} \right. \Leftrightarrow 5 < m < 14\).

Vậy \(5 < m < 14\).
 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(D = \left( {1; + \infty } \right)\).        
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\). 
C. \(D = \mathbb{R}\).                                 
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{2}} \right\}\).

Lời giải

Đáp án đúng là B

Câu 2

A. \(\left( { - 2;3} \right]\).                        
B. \(\left[ { - 2;3} \right)\).                     
C. \(\left( { - 2;3} \right)\).                    
D. \[\left[ { - 2;3} \right]\].

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu 3

A. \(\left( {0; - 4} \right)\).                      
B. \(\left( {2;1} \right)\).                                 
C. \(\left( {1; - 3} \right)\).                     
D. \(\left( {0;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x + {y^2} \ge 0.\)                             
B. \({x^2} + {y^2} < 2.\)                                  
C. \(2{x^2} + 3y > 0.\)                           
D. \(x + y \ge 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow a + 2\overrightarrow b = \overrightarrow 0 \).    
B. \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng phương.
C. \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) ngược hướng.  
D. \[\left| {\overrightarrow a } \right| = - 2\left| {\overrightarrow b } \right|\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x = - 6.\]            
B. \[x = 6.\]             
C. \[x = 3.\]             
D. \[x = - 3.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[S = a\sqrt 3 \].    
B. \[S = a\sqrt 2 \].  
C. \[S = 2a\].           
D. \[S = a\sqrt 6 \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP