khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/05/2026 37 Lưu

a) Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\},\,\,B = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\]. Tìm \[A \cap B,\,\,A \cup B\].

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số \[y = {x^2} - 2x - 3\].

c) Cho hàm số \(\left( {{P_m}} \right):y = {x^2} + 4x + m\). Tìm các giá trị của \(m\) để đồ thị hàm số \(\left( {{P_m}} \right)\) cắt đường thẳng \(d:y =  - 2x + 5\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía của trục tung.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4;\,6;\,8} \right\}\].
b)

Tập xác định: \[D = \mathbb{R}\].

Đỉnh \[I\left( {1; - 4} \right)\].

Trục đối xứng \[x = 1\].

Bảng biến thiên:

a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 1)

Bảng giá trị:

a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 2)
Đồ thị:  
a) Cho hai tập hợp A ={0;1;2;3;4} ,B =  {2;4;6;8}. Tìm A giao B, A hợp B  b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = {x^2} - 2x - 3 c) Cho hàm số (P):y = {x^2} + 4x + m (ảnh 3)
c)

Phương trình hoành độ giao điểm:

\({x^2} + 4x + m = - 2x + 5 \Leftrightarrow {x^2} + 6x + m - 5 = 0\,\,\,\left( 1 \right)\)
Để \(\left( {{P_m}} \right)\) cắt \(d\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía của trục hoành thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta ' = 14 - m > 0\\P = m - 5 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < 14\\m > 5\end{array} \right. \Leftrightarrow 5 < m < 14\).

Vậy \(5 < m < 14\).
 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y = {x^2} - 2x + 1\).                      
B. \(y = - 2{x^2} + 4x + 1\).                 
C. \(y = {x^2} - 2x\).                                
D. \(y = - {x^2} + 2x\).

Lời giải

Đáp án đúng là B

Câu 2

A. \(D = \left( {1; + \infty } \right)\).        
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\). 
C. \(D = \mathbb{R}\).                                 
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{2}} \right\}\).

Lời giải

Đáp án đúng là B

Câu 3

A. \(x + {y^2} \ge 0.\)                             
B. \({x^2} + {y^2} < 2.\)                                  
C. \(2{x^2} + 3y > 0.\)                           
D. \(x + y \ge 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[x = - 6.\]            
B. \[x = 6.\]             
C. \[x = 3.\]             
D. \[x = - 3.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[c = \frac{{b\sin B}}{{\sin C}}\].      
B. \[b = 2R\sin B\].
C. \[{h_a} = \frac{S}{{2a}}\].           
D. \[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {0; - 4} \right)\).                      
B. \(\left( {2;1} \right)\).                                 
C. \(\left( {1; - 3} \right)\).                     
D. \(\left( {0;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( { - 2;1} \right)\).                       
B. \(\left( {1;2} \right)\).                                 
C. \(\left( {1;3} \right)\).                        
D. \(\left( { - 4; - 2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP