Câu hỏi:

15/05/2026 1 Lưu

Theo Luật KTQT của WTO, quy trình tố tụng tại WTO được bảo mật như thế nào ?

A.

(i) Qúa trình Tham vấn, Trọng tài, Panels, AB đều bí mật, đóng cửa; (ii) Các tài liệu đệ trình của các bên và bên thứ 3 đều bảo mật; (iii) Thông tin mật của mỗi bên được lập dưới dạng Bản Tổng thuật “không mật”;

B.

(iv) Các Báo cáo giữa kỳ và cuối cùng chỉ gửi các bên theo cơ chế mật

C.

(i) Qúa trình Panels, AB đều bí mật, đóng cửa; (ii) Các tài liệu của các bên đều bảo mật; (iii) Thông tin mật của mỗi bên được lập dưới dạng Bản Tổng thuật “không mật”; (iv) Các Báo cáo giữa kỳ và cuối cùng chỉ gửi các bên theo cơ chế mật

D.

(i) Qúa trình Tham vấn, Trọng tài đều bí mật, đóng cửa; (ii) Các tài liệu đệ trình của các bên đều bảo mật;

E.

(iii) Thông tin mật của mỗi bên được lập dưới dạng Bản Tổng thuật “không mật”; (iv) Các Báo cáo giữa kỳ chỉ gửi các bên theo cơ chế mật

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Là sự cung cấp một dịch vụ từ lãnh thổ của một nước này (nước cung cấp dịch vụ) đến lãmh thổ của một nước khác ( nước sử dụng dịch vụ)

B.

Là sự cung cấp một dịch vụ trên lãnh thổ của một nước này (nước sử dụng dịch vụ) cho người sử dụng dịch vụ của bất kỳ nào nước khác

C.

Là sự cung cấp một dịch vụ bởi người cung ứng dịch vụ của nước này (nước cung cấp dịch vụ) tại bất kỳ một nước khác (nước sử dụng dịch vụ )

D.

Là sự cung cấp một dịch vụ theo một trong bốn phương thức sau: (i) “cung cấp dịch vụ qua biên giới”; (ii) “tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài”; (iii) “hiện diện thương mại” và (iv) “hiện diện của thể nhân”.

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Khác nhau. Thành viên gia nhập WTO có quyền và nghĩa vụ như Thành viên sáng lập WTO và có thêm các nghĩa vụ bổ sung tạo lập trong quá trình đàm phán gia nhập WTO

B.

Khác nhau. Thành viên gia nhập WTO có quyền và nghĩa vụ như Thành viên sáng lập WTO và có thêm các quyền bổ sung tạo lập trong quá trình đàm phán gia nhập WTO

C.

Giống nhau. Đều có quyền và nghĩa vụ theo các hiệp định thành lập WTO

D.

Giống nhau. Đều có quyền và nghĩa vụ theo quyết định của Tổng giám đốc WTO

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXII Hiệp định GATT 1994

B.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1c Hiệp định GATT 1994

C.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1b Hiệp định GATT 1994

D.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1a Hiệp định GATT 1994

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Là hiệp định của WTO quy định các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại mà các Thành viên WTO có thể được phép áp dụng trong thương mại quốc tế giữa các thành viên WTO

B.

Là hiệp định của WTO quy định các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại mà các Thành viên WTO không được phép áp dụng trong thương mại quốc tế giữa các thành viên WTO

C.

Là hiệp định của WTO quy định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại không được áp dụng như là các biện pháp bảo hộ thương mại trong nước

D.

Là hiệp định của WTO quy định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại thường được áp dụng như là các biện pháp phi thuế quan nhằm bảo hộ thương mại trong nước

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 12 tháng

B.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 15 tháng

C.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 18 tháng

D.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 24 tháng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại dịch vụ

B.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại quyền sở hữu trí tuệ

C.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại liên quan đến đầu tư

D.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về mở cửa thị trường (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp xuất khẩu); và Biểu cam kết về thương mại dịch vụ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Các thành viên của WTO có quyền ban hành biểu thuế quan của quốc gia mình để đánh thuế vào hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu của quốc gia khác

B.

Mục đích của thuế quan nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước và bảo hộ mậu dịch

C.

Chỉ thành viên của WTO thuộc nhóm nước phát triển mới phải cam kết mức thuế trần và không được nâng thuế nhập khẩu cao hơn mức ràng buộc đó

D.

WTO thừa nhận thuế quan và phí hải quan là công cụ hợp pháp duy nhất bảo hộ các ngành sản xuất trong nước

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP