Câu hỏi:

15/05/2026 3 Lưu

Bộ văn kiện gia nhập WTO của Việt Nam bao gồm những tài liệu nào?

A.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại dịch vụ

B.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại quyền sở hữu trí tuệ

C.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về thương mại hàng hóa (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp nông nghiệp); và Biểu cam kết về thương mại liên quan đến đầu tư

D.

Gồm 5 tài liệu sau: Quyết định của Đại hội đồng về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Nghị định thư về việc gia nhập WTO của Việt Nam; Báo cáo của Ban Công tác về việc gia nhập của Việt Nam; Biểu cam kết về mở cửa thị trường (bao gồm cam kết về thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan và trợ cấp xuất khẩu); và Biểu cam kết về thương mại dịch vụ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Khác nhau. Thành viên gia nhập WTO có quyền và nghĩa vụ như Thành viên sáng lập WTO và có thêm các nghĩa vụ bổ sung tạo lập trong quá trình đàm phán gia nhập WTO

B.

Khác nhau. Thành viên gia nhập WTO có quyền và nghĩa vụ như Thành viên sáng lập WTO và có thêm các quyền bổ sung tạo lập trong quá trình đàm phán gia nhập WTO

C.

Giống nhau. Đều có quyền và nghĩa vụ theo các hiệp định thành lập WTO

D.

Giống nhau. Đều có quyền và nghĩa vụ theo quyết định của Tổng giám đốc WTO

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXII Hiệp định GATT 1994

B.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1c Hiệp định GATT 1994

C.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1b Hiệp định GATT 1994

D.

Đơn kiện vi phạm được quy định tại Điều XXIII.K1a Hiệp định GATT 1994

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Là sự cung cấp một dịch vụ từ lãnh thổ của một nước này (nước cung cấp dịch vụ) đến lãmh thổ của một nước khác ( nước sử dụng dịch vụ)

B.

Là sự cung cấp một dịch vụ trên lãnh thổ của một nước này (nước sử dụng dịch vụ) cho người sử dụng dịch vụ của bất kỳ nào nước khác

C.

Là sự cung cấp một dịch vụ bởi người cung ứng dịch vụ của nước này (nước cung cấp dịch vụ) tại bất kỳ một nước khác (nước sử dụng dịch vụ )

D.

Là sự cung cấp một dịch vụ theo một trong bốn phương thức sau: (i) “cung cấp dịch vụ qua biên giới”; (ii) “tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài”; (iii) “hiện diện thương mại” và (iv) “hiện diện của thể nhân”.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

(i) Tôn trọng các cam kết quốc tế; (ii) Mở cửa thị trường thương mại dịch vụ quốc tế theo Lộ trình đã thỏa thuận; (iii) Hiểu, giải thích các nội dung Luật kinh tế thương mại dịch vụ quốc tế của WTO theo nghĩa rộng nhất có thể trên nền tảng án lệ thương mại quốc tế; (iv) Được làm mọi cái mà Luật Kinh tế quốc tế của WTO không cấm

B.

(i) Tôn trọng các cam kết quốc tế; (ii) Mở cửa thị trường thương mại dịch vụ quốc tế theo Lộ trình đã thỏa thuận, trừ ngoại lệ đạt được; (iii) Hiểu, giải thích các nội dung Luật kinh tế thương mại dịch vụ quốc tế của WTO theo nghĩa hẹp nhất có thể trên nền tảng án lệ thương mại quốc tế; (iv) Chỉ được làm cái mà Luật Kinh tế quốc tế của WTO cho phép

C.

(i) Tôn trọng các cam kết quốc tế; (ii) Mở cửa thị trường thương mại dịch vụ quốc tế theo thỏa thuận, trừ ngoại lệ đạt được; (iii) Hiểu, giải thích các nội dung Luật kinh tế thương mại dịch vụ quốc tế của WTO theo nghĩa hẹp nhất có thể trên nền tảng pháp luật quốc gia; (iv) Được làm mọi cái mà Luật Kinh tế quốc tế của WTO không cấm

D.

(i) Tôn trọng các cam kết quốc tế; (ii) Mở cửa thị trường thương mại dịch vụ quốc tế theo Lộ trình đã thỏa thuận; (iii) Hiểu, giải thích các nội dung Luật kinh tế thương mại dịch vụ quốc tế của WTO theo quy định của pháp luật quốc gia; (iv) Được làm cái mà Luật Kinh tế quốc tế của WTO cho phép

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Là hiệp định của WTO quy định các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại mà các Thành viên WTO có thể được phép áp dụng trong thương mại quốc tế giữa các thành viên WTO

B.

Là hiệp định của WTO quy định các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại mà các Thành viên WTO không được phép áp dụng trong thương mại quốc tế giữa các thành viên WTO

C.

Là hiệp định của WTO quy định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại không được áp dụng như là các biện pháp bảo hộ thương mại trong nước

D.

Là hiệp định của WTO quy định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại thường được áp dụng như là các biện pháp phi thuế quan nhằm bảo hộ thương mại trong nước

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 12 tháng

B.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 15 tháng

C.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 18 tháng

D.

Do các bên nhất trí đưa ra, DSB chấp thuận thông thường không quá 24 tháng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Hiệp định TBT quy định các nguyên tắc và điều kiện mà nước thành viên WTO phải tuân thủ khi ban hành và áp dụng các biện hỗ trợ doanh nghiệp trong nước cũng như các quy định về những hành động mà nước thành viên WTO có thể sử dụng để đối phó lại tác động tiêu cực đến kim ngạch xuất khẩu

B.

Hiệp định TBT quy định các nguyên tắc và điều kiện mà nước thành viên WTO phải tuân thủ khi ban hành và áp dụng các biện pháp trợ cấp cũng như các quy định về những hành động mà nước thành viên WTO có thể sử dụng để đối phó lại ảnh hưởng của các biện pháp trợ cấp đối với hàng nhập khẩu

C.

Hiệp định TBT quy định các nguyên tắc và điều kiện mà nước thành viên WTO phải tuân thủ khi ban hành và áp dụng các đối phó với hàng nhập khẩu từ các thành viên khác khi lượng hàng nhập khẩu đó tăng đột biến trong một thời gian ngắn

D.

Hiệp định TBT quy định các nguyên tắc và điều kiện mà nước thành viên WTO phải tuân thủ khi ban hành và áp dụng các biện pháp trợ cấp cũng như các quy định về thủ tục mà nước thành viên WTO có thể sử dụng để kiện lên WTO

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP