Câu hỏi:

17/05/2026 0 Lưu

Khái niệm ‘Jetpack Compose’ trong phát triển ứng dụng Android đề cập đến điều gì?

A.

Một framework mới để quản lý các tác vụ nền

B.

Một bộ công cụ UI hiện đại của Google để xây dựng giao diện người dùng Android native bằng Kotlin, sử dụng một mô hình khai báo

C.

Một thư viện để xử lý các yêu cầu mạng

D.

Một công cụ để phân tích hiệu suất ứng dụng

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Để quản lý vòng đời của các Activity

B.

Để phản hồi các sự kiện hệ thống hoặc các thông báo từ các ứng dụng khác

C.

Để tạo giao diện người dùng tương tác

D.

Để lưu trữ dữ liệu người dùng lâu dài

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Quản lý bộ nhớ của ứng dụng

B.

Cho phép một đối tượng thông báo cho đối tượng khác về một sự kiện hoặc cung cấp dữ liệu mà không cần biết chi tiết cụ thể về đối tượng nhận thông báo

C.

Tự động tạo các API mới

D.

Đồng bộ hóa dữ liệu trên nhiều thiết bị

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Quản lý các tác vụ nền

B.

Cung cấp các thành phần và công cụ để xây dựng giao diện người dùng của ứng dụng

C.

Xử lý các yêu cầu mạng

D.

Quản lý bộ nhớ của ứng dụng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Các tác vụ chỉ chạy khi ứng dụng đang ở màn hình chính

B.

Các tác vụ được thực thi khi ứng dụng không hoạt động ở foreground, ví dụ như đồng bộ dữ liệu hoặc cập nhật

C.

Các thao tác người dùng trực tiếp trên giao diện

D.

Việc tải các tài nguyên đa phương tiện

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Một framework để xử lý các tác vụ mạng

B.

Một framework để quản lý vòng đời của ứng dụng

C.

Một framework mạnh mẽ để lưu trữ và quản lý dữ liệu trên thiết bị, hoạt động như một Object-Relational Mapper (ORM)

D.

Một công cụ để tạo các animation phức tạp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

UITableView chỉ hiển thị dữ liệu dạng danh sách, còn UICollectionView linh hoạt hiển thị theo lưới hoặc danh sách

B.

UICollectionView yêu cầu nhiều bộ nhớ hơn và chỉ dùng cho các ứng dụng có hiệu năng cao

C.

UITableView được sử dụng cho các ứng dụng webview, còn UICollectionView cho ứng dụng native

D.

UICollectionView chỉ hỗ trợ hiển thị hình ảnh, còn UITableView hỗ trợ văn bản

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Việc lưu trữ toàn bộ trạng thái của ứng dụng vào một file cấu hình duy nhất

B. Đưa trạng thái của một widget con lên widget cha của nó để quản lý tập trung

C. Tự động tạo các widget mới dựa trên trạng thái hiện tại

D. Quản lý các animation phức tạp cho widget

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP