Read the passage carefully and fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
The University of Oxford, informally called "Oxford University", or simply
"Oxford", (35) ______ in the city of Oxford, in England, is (36) ______ oldest university in the English-speaking world. It is also considered as one of the world's leading (37) ______ institutions. The university traces, its roots back to at least the end of the 11th century, (38) ______ the exact date of foundation remains unclear. Academically, Oxford is consistently ranked in the world's top ten universities. The University is also open (39) ______ overseas students, primarily from American universities, who may (40) _____ in study abroad programs during the summer months for more than a century, it has served as the home of the Rhodes Scholarship, (41) ______ brings highly accomplished students from a number of countries to study at Oxford as (42) ______. The University of Oxford is also a place where many talented leaders from all over the world used to study. Twenty-five British Prime Ministers attended Oxford, including Margaret Thatcher and Tony Blair. At (43) ______ 25 other international leaders have been educated at Oxford, and this number includes King Herald V of Norway and King Abdullah II of Jordan. Bill Clinton is the first American President to attend Oxford. Forty-seven Nobel (44) ______ winners have studied or taught at Oxford.
Điền vào ô 39
A. to
B. for
C. from
D. up
Câu hỏi trong đề: KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH !!
Quảng cáo
Trả lời:
B
Open for= mở cửa cho.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
You can meet Mr. Pike, who is __ behalf __ the university to solve the problems of foreign students.
A. on / of
B. in / for
C. with / at
D. for / at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
On behalf of = đại diện cho
Dịch nghĩa: Bạn có thể gặp ông Pike, người thay mặt trường đại học giải quyết các vấn đề của sinh viên nước ngoài.
Câu 2
A. are reported to be
B. are reported to have been
C. are reporting to have been
D. are reporting to be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Vì cuối câu có “last week” nên loại các đáp án dùng thì hiện tại tiếp diễn “are reporting…”, còn các đáp án có cụm “are reported” -> câu bị động. Vì cấu trúc: tobe+ PP+ to be Ving dùng khi cả hai động từ cùng thì hiện tại hoặc quá khứ nên loại đáp án A vì của 2 động từ khác nhau. Đáp án B là cấu trúc bị động với V1 hiện tại đơn, V2 quá khứ tiếp diễn :S+ am/is/are+ PP1+ to have been+ Ving
Câu 3
A. An
B. higher
C. which
D. including
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. of
B. in
C. for
D. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. took / were
B. were taking / is
C. had taken / would have been
D. had taken / would be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. should be done / being exploited
B. we should do / exploiting
C. should do I be exploited
D. should have done / exploited
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.