Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C4H4O tác dụng vừa dung dịch KOH nồng độ 11,666%. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất rắn Z có khối lượng là 23 gam. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH3COOC6H5
B. HCOOC6H4CH3
C. HCOOC6H4-C2H5
D. Cả A và B đều đúng
Câu hỏi trong đề: 30 Bài tập Thủy phân este hay, khó có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: D
Dựa vào đáp án => X chứa 2 oxi , tức C8H8O2
mặt khác, ở cả 3 đáp án A, B, C tỉ lệ phản ứng với KOH là 1:2
Do đó, X phản ứng với KOH tỉ lệ 1:2 => X là este của phenol
Gọi số mol X là x => nKOH = 2x => mKOH =
BTKL => mX + m dd KOH = m hơi + m rắn
<=> 136x + = 86,6 + 23 => x = 0,1 mol
Giả sử X là RCOOR' (R' chứa C6H5-) => Chất rắn là RCOOK và R'OK
=> 0,1.(R + 44 + 39 + R' + 16 + 39) = 23
<=> R + R' = 92
<=> R = 15 (CH3-) ; R' = 77(C6H5-)
hoặc R = 1 (H-) ; R' = 91 (CH3C6H4-)
Vậy X là CH3COOC6H5 hoặc HCOOC6H4CH3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
d Este/O2 = 3,125 => M este = 3,125. 32 = 100 (C5H8O2)
Xà phòng hóa X thu được andehit
=> X có thể là HCOOCH=CH-CH2-CH3 ; HCOOCH=C(CH3)-CH3;
CH3COOCH=CH-CH3 ; C2H5COOCH=CH2
Có 4 CTCT thỏa mãn
Câu 2
A. o – NaOC6H4COOCH3.
B. o – HOC6H4COONa
C. o – NaOOCC6H4COONa
D. o – NaOC6H4COONa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
HOOC - C6H4 - OH + CH3OH H3COOC - C6H4 - OH + H2O
Axit salyxylic metyl salixylat
H3COOC - C6H4 - OH + 2NaOH NaOOC - C6H4 - ONa + CH3OH + H2O
Z: oct - NaO - C6H4 - COONa
Câu 3
A. CH3COOCH3
B. CH3COOCH=CH2
C. C2H5COOCH=CH2
D. HCOOCH=CH2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. HCOO – C6H4 – CH3.
B. CH3COOC6H5.
C. C6H5COOCH3.
D. HCOOCH2C6H5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. C6H5COOCH3.
B. CH3COOC6H5
C. HCOOCH2C6H5.
D. HCOOC6H4CH3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. HCOOCH=CH-CH3
B. CH3COOCH=CH2
C. C2H5COOCH=CH2
D. HCOOCH=CH-CH3 hoặc CH3COOCH=CH2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5
D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.