Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Mobile devices increase opportunities for learning after school hours and increase teachers’ ______ and their comfort levels with technology.
A. intelligence
B. possibllity
C. abillity
D. ways
Câu hỏi trong đề: 90 câu Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 8: New ways to learn !!
Quảng cáo
Trả lời:
intelligence (n): thông minh
possibility (n): có thể
ability (n): khả năng
ways (n): cách
=>Mobile devices increase opportunities for learning after school hours and increase teachers’ ability and their comfort levels with technology.
Tạm dịch: Thiết bị di động tăng cơ hội học tập sau giờ học và tăng khả năng của giáo viên cũng như mức độ thoải mái của họ với công nghệ.
Đáp án cần chon là: C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Despite his legs to be broken, he managed to get out of the car before it exploded.
B. Despite his broken legs, he was able to get out of the car before exploding.
C. Despite his legs were broken, he managed to get out of the car before it exploded.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Cấu trúc: Although + clause, clause: mặc dù
A. sai cấu trúc: Despite + N/ V-ing: mặc dù
B. sai vì vế sau không đồng chủ ngữ “he” để rút về dạng V-ing sau trạng từ “before”
C. sai cấu trúc “Despite”
D. đúng.
Dịch: Mặc dù bị gãy chân, anh ấy vẫn kịp thoát ra khỏi xe trước khi nó phát nổ.
Câu 2
A. which
B. who
C. whose
D. that
Lời giải
“Storage hardware” thuộc sở hữu của “all smart phones”
=> chọn “whose”
=> All smartphones whose storage hardware is big can store downloaded audio books. (TH)
Tạm dịch: Tất cả các điện thoại thông minh có phần cứng lưu trữ lớn đều có thể lưu trữ sách âm thanh đã tải xuống.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
A. education
B. educational
C. educationally
D. educator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. it
B. this
C. that
D. one
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. whom
B. what
C. who
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.