(1,5 điểm)
Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
NaNO3, Na2SO4, HCl, HNO3
Câu hỏi trong đề: Bộ 17 Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
- Trích các mẫu thử
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+ HNO3và HCl làm quỳ tím hóa đỏ (1)
+ Na2SO4và NaNO3: không đổi màu quỳ tím (2)
- Cho AgNO3vào nhóm (1):
+ Xuất hiện kết tủa trắng → HCl
Phương trình phản ứng: HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3
+ Không phản ứng: HNO3
- Cho BaCl2vào mẫu thử nhóm (2):
+ Xuất hiện kết tủa trắng → Na2SO4
Phương trình phản ứng: BaCl2+ Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
+ Không hiện tượng: NaNO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là:A
Các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: S; SO2; H2S.
+ Trong đơn chất S thì S có số oxi hóa 0, đây là số oxi hóa trung gian, do đó S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
+ Trong SO2thì S có số oxi hóa +4, đây là số oxi hóa trung gian của lưu huỳnh, do đó SO2vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
+ Trong H2S, tính khử gây ra bởi S-2; tính oxi hóa gây ra bởi H+1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là:C
Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là: iot.
Câu 3
A. chuyển sang màu xanh.
B. chuyển sang không màu.
C. chuyển sang màu đỏ.
D. không chuyển màu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. NaCl, H2O.
B. NaCl, NaClO3, H2O.
C. NaCl, NaClO, Cl2, H2O.
D. NaCl, NaClO, H2O.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. +1, –1, +5, 0, +3.
B.–1, +1, +5, 0, +7.
C. –1, +1, +3, 0, +7.
D. –1, +3, +5, 0, +7.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. để hàn, cắt kim loại.
B. trong công nghiệp hoá chất.
C. để luyện thép.
D. để làm nhiên liệu tên lửa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.