Câu hỏi:

25/03/2022 657 Lưu

Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Cơ thể cái giảm phân bình thường. Xét phép lai P: ♂ AaBbDd × ♀AaBbdd, thu được F1. Biết không xảy ra đột biến gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?

(1) Có tối đa 18 loại kiểu gen không đột biến và 24 loại kiểu gen đột biến.

(2) thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd

(3) có tối đa 48 kiểu tổ hợp giao tử.

(4) có thể tạo ra thể một có kiểu gen aabdd

A. 4                               
B. 2                               
C. 3                               
D. 1

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Phương pháp giải:

Bước 1: Xác định số loại kiểu gen tối đa ở mỗi cặp gen

Bước 2: Tính yêu cầu đề bài

Giải chi tiết:

Xét cặp Aa: 2 bên P giảm phân bình thường tạo 3 kiểu gen bình thường: AA, Aa, aa

Xét cặp Bb:

+ giới đực tạo:B, b, Bb, O

+ giới cái tạo: B, b

→ có 3 kiểu gen bình thường: BB, Bb, bb; 4 kiểu gen đột biến: BBb, Bbb, B, b

Xét cặp Dd: tạo ra 2 kiểu gen bình thường là: Dd và dd.

Xét các phát biểu:

(1) đúng, số kiểu gen bình thường: 3 × 3 × 2 =18; số kiểu gen đột biến: 3 × 4 × 2 =24

(2) sai, không thể tạo thể ba chứa bbb.

(3) sai. Số kiểu tổ hợp giao tử bằng tích số loại giao tử đực với số loại giao tử cái = 16 × 4 = 64.

Cơ thể đực có 3 cặp gen dị hợp sẽ cho 8 loại giao tử không đột biến và 8 loại giao tử đột biến.

Cơ thể cái có 2 cặp gen dị hợp sẽ cho 4 loại giao tử.

(4) đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 20%                          
B. 10%                          
C. 40%                          
D. 5%

Lời giải

Đáp án C

Phương pháp giải:

Cơ thể dị hợp 2 cặp gen giảm phân có hoán vị gen với tần số f, tỉ lệ giao tử được tạo ra

+ giao tử liên kết =1f2

+ giao tử hoán vị: f2

Giải chi tiết:

Cơ thể có kiểu gen AbaB; tần số HVG f= 20% → giao tử Ab là giao tử liên kết =1f2=40%

Lời giải

Đáp án B

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh máu khó đông (ảnh 2)
 

Những người tô màu là đã biết kiểu gen

Xét các phát biểu

(1) sai, có 6 người biết chính xác kiểu gen về 2 bệnh.

(2) đúng, những người 3,7,10,14,15 có thể đồng hợp AA

(3) đúng

Xét người số 13: có kiểu gen:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   

Xét người số 14:

+ Người số 9: Aa

+ người 10: (1AA:2Aa)

 Vợ số 13:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   ×  Chồng số 14: (2/5AA:3/5Aa)XBY

↔ (1A:1a)(3XB:1Xb)  ×  (7A:3a)(1XB:1Y)

- XS sinh con A-XBY = 112×31034×12=51160=31,875%

(4) sai,

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng là:

A- (XB- + XbY) = (1 - aa)(XB- + XbY) = (1 - 1/2 × 3/10) × (7/8 + 1/8) = 17/20.

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng và không bị bệnh máu khó đông là:

A-XB- = (1- 1/2 × 3/10) × 7/8 = 119/160.

- Vì đã biết sẵn thai nhi không bị bạch tạng nên chỉ tính tỉ lệ con không bị máu khó đông trong những đứa con không bị bạch tạng.

- Trong những đứa con không bị bạch tạng, tỉ lệ con không bị máu khó đông = 11160:1720=78=87,5%

→ xác suất thai nhi đó không bị máu khó đông là 87,5%.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 4 giao tử                   
B. 3 loại giao tử.           
C. 2 loại giao tử            
D. 1 loại giao tử

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Аа × аа                     
B. Aa × AA                   
C. aa × aa                      
D. AA × aa

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2                               
B. 1                               
C. 4                               
D. 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP