Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng, có bán kính quỹ đạo là 8cm, bắt đầu từ vị trí thấp nhất của đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ không đổi là 16πcm/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm ngang, đi qua tâm O của đường tròn, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có chiều từ trái qua phải là
A. \[x = 16\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right)\]
B. \[x = 16\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right)\]
C. \[x = 8\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right)\]
D. \[x = 8\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right)\]
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Ta có:
A = 8cm
v = ωR = ωA = 16π
\[ \to \omega = \frac{{16\pi }}{8} = 2\pi \,\]
Mặt khác, tại thời điểm ban đầu, chất điểm đi qua tâm O =>x = 0, nằm trong mặt phẳng có quỹ đạo có chiều từ trái qua phải =>v >0
\[ \to \varphi = - \frac{\pi }{2}\]
\[ \to x = 8\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
Đáp án cần chọn là: D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[x = 8\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
B. \[x = 4\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
C. \[x = 8\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
D. \[x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
Lời giải
Trả lời:
Ta có: L = 2A = 8cm =>A = 4cm
Tần số góc: \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{2} = \pi rad/s\]
Tại t=0: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = A\cos \varphi = 0}\\{v = - A\omega \sin \varphi >0}\end{array}} \right. \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = 0}\\{\sin \varphi < 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{2}\]
\[ \Rightarrow x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\]
Đáp án cần chọn là: D
>Câu 2
A. \[x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)cm\]
B. \[x = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
C. \[x = 2\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
D. \[x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
Lời giải
Trả lời:
Ta có: Thời gian vật đi từ VTCB đến A là :
\[\frac{T}{4} = 0,5 \to T = 2s\]
\[ \to \omega = \frac{{2\pi }}{T} = \pi \,rad/s\]
Biên độ A = 4cm
Tại t = 0: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = A\cos \varphi = 0}\\{v = - A\omega \sin \varphi >0}\end{array}} \right. \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = 0}\\{\sin \varphi < 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{2}\]
\[ \Rightarrow x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm\]
Đáp án cần chọn là: D
>Câu 3
A. \[x = 5\sqrt 2 \sin \left( {2\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)cm\]
B. \[x = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm\]
C. \[x = 5\sin \left( {2\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)cm\]
D. \[x = 5\sqrt 2 \sin \left( {2\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[\frac{\pi }{2} < \varphi < \pi \]
B. \[\frac{\pi }{2} < \varphi < 0\]
C. \[ - \pi < \varphi < - \frac{\pi }{2}\]
D. \[0 < \varphi < \frac{\pi }{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[x = 8\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)cm\]
B. \[x = 8\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)cm\]
C. \[x = 8\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm\]
D. \[x = 8\cos \left( {\pi t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)cm\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[x = 4\cos \left( {\frac{\pi }{3}t - \frac{\pi }{3}} \right)cm\]
B. \[x = 4\cos \left( {\frac{\pi }{3}t + \frac{\pi }{6}} \right)cm\]
C. \[x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm\]
D. \[x = 4\cos \left( {\frac{{2\pi }}{3}t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)cm\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[a = - 2\pi \cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm/{s^2}\]
B. \[a = 40\sin \left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm/{s^2}\]
C. \[a = - 40\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm/{s^2}\]
D. \[a = 2\pi \cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm/{s^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
