khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/06/2022 1,533 Lưu

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định, trong kiểu gen khi có cả A và B cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng. Hình dạng quả do 1 gen quy định, alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả bầu dục. Tiến hành phép lai P:ADadBb×AdaDBb , thu được F1 có số cây hoa đỏ, quả tròn chiếm 42%. Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số như nhau. Trong số các phát biểu sau đây:

I. Tần số hoán vị gen là 40%.

II. F1 có 12% số cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen.

III. F1 có 4,5% số cây hoa trắng, quả bầu dục thuần chủng.

IV. F1 có 9,5% số cây hoa đỏ, quả tròn dị hợp về 1 cặp gen.

Có bao nhiêu dự đoán chính xác?

A. 2.

B. 4.
C. 1.
D. 3.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Mô hình tương tác 9A-B-(đỏ):7(3A-bb:3aaB-:1aabb) (trắng). D- cho quả tròn: dd cho quả bầu.

Từ phép lai P:ADadBb×AdaDBb  được F1 với 42% kiểu hình [A-D-B-] [A-D-] = 42%.

75%B−=56%⇒adad=6%=20% ad × 30%ad (bố mẹ 1 bên dị đều, 1 bên dị chéo)⇒ f = 40%.

Các phép lai thành phần của P: (0,3AD : 0,3ad : 0,2Ad : 0,2aD)(0,3Ad : 0,3aD : 0,2AD : 0,2ad)

Bb×Bb→F1:14BB:24Bb:14bb và tỉ lệ kiểu hình 34B−:14bb

I. Đúng, f=40%

II. Đúng, tỉ lệ dị hợp 3 cặp gen =  (0,3×0,2+0,3×0,2+0,2×0,3+0,2×0,3)24=12%

III. Đúng, cây hoa trắng, quả bầu dục thuần chủng = [AAddbb] + [aaddBB] + [aaddbb] = 0,2×0,3×0,25+0,3×0,2×0,25+0,3×0,2×0,25=4,5%

IV. Đúng, tỉ lệ kiểu hình đỏ, tròn dị hợp 1 cặp gen = [AADDBb] + [AaDDBB] + [AADdBB] =0,3×0,2×0,5+0,3×0,3×0,25+0,2×0,2×0,25+0,3×0,3×0,25+0,2×0,2×0,25=9,5%

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. AaBb ×  Aabb.

B. Aabb ×  aaBb.

C. AaBb ×  aaBb.

D. Aabb ×  Aabb.

Lời giải

Chọn đáp án B

Phép lai phân tích hai tính trạng  cho tỉ lệ kiểu hình (1 : 1)(1 : 1) = 1 : 1 : 1 : 1

Câu 2

A. ADN polymerase.

B. ARN polymerase.

C. ADN helicase.

D. Enzyme tạo mồi.

Lời giải

Chọn đáp án B

Enzyme tham gia phiên mã là ARN polymerase, các enzyme còn lại tham gia tự sao.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Thoát hơi nước.

B. Thải oxy.

C. Thải đường.

D. Hấp thu CO2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hệ đệm CO2.

B. Hệ đệm bicarbonate.

C. Hệ đệm phosphate.

D. Hệ đệm proteinate.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Tần số hoán vị f = 25% và số giao tử có kiểu gen AB là 80 tế bào.

B. Tần số hoán vị f = 50% và số giao tử có kiểu gen Ab là 320 tế bào.

C. Khoảng cách di truyền giữa 2 locus là 25cM và tỉ lệ giao tử ab chiếm 25%.

D. Tần số hoán vị f = 25% và tỉ lệ giao tử có kiểu gen AB chiếm 12,5%.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP