khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/06/2022 469 Lưu

Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả xanh, khả năng sinh sản của các cá thể là như nhau. Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn nghiêm ngặt có tần số kiểu gen là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa. Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1 , chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theo hướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn chuẩn bị ra hoa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1  cây Aa chiếm tỉ lệ 25 .

II. Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2 , kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 110 .

III. Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2 , alen a có tần số 29 .

IV. Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3 , kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 1517 .

A. 1
B. 2
C. 3

D. 4

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Quần thể tự thụ phấn nghiêm ngặt:

P: 0,2AA:0,4Aa:0,4aa

F1:0,2+0,4.1−122AA:0,42Aa:0,4+0,4.1−122aa hay F1:0,3AA:0,2Aa:0,5aa

Xét các phát biểu của đề bài:

I đúng. Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1 , cấu trúc quần thể là:

0,3AA:0,2Aa hay 0,6AA:0,4Aa35AA:25Aa→  cây Aa chiếm tỉ lệ 25

II đúng. Giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2  quần thể chưa có sự chọn lọc nên kiểu gen aa là: 0,4.1−122=0,1=110

III sai. Cấu trúc di truyền ở giai đoạn nảy mầm F2 : 0,7AA:0,2Aa:0,1aa

Cấu trúc di truyền ở tuổi sau sinh sản F2:0,7AA:0,2Aa→79AA:29Aa

Cấu trúc di truyền ở giai đoạn nảy mầm F3  :1−19−118AA:19Aa:29.1−122aa

hay 1518AA:218Aa:118aa

Tần số alen a ở giai đoạn nảy mầm F3 :118+218:2=19

IV đúng. Cấu trúc di truyền ở tuổi sau sinh sản F3 :1517AA:217Aa→ kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 1517

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

Phép lai AaBbDd×aaBbdd

Cặp Aa×aa→12Aa:12aa

Cặp Bb×Bb→14BB:24Bb:14bb

Cặp Dd×dd→12Dd:12dd

Tỉ lệ cá thể thuần chủng là: 12×1212=18=12,5%

Lời giải

Chọn đáp án A

Ta có: %G=%G1+%X12=25%+35%2=30%

Mà: %A+G=50%⇒%A=20%

 Ta lại có:

+ %A=20%=AN×100%⇒A=0,2N

+ %G=30%=GN×100%⇒G=0,3N

Mặt khác theo giả thiết: H=2A+3G=2340

Do đó: 2×0,2N+3×0,3N=2340

⇒N=1800

Vậy số nuclêôtit từng loại của gen là A=T=360,  G=X=540

Câu 3

A. CO2,  O2 

B. H2O  và năng lượng.

C. năng lượng.

D. CO2,H2O  và năng lượng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

B. Đột biến.

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

D. Chọn lọc tự nhiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Vật chủ - vật kí sinh.

B. Con mồi - vật ăn thịt.

C. Ức chế - cảm nhiễm.

D. Hợp tác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP