khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2022 2,126 Lưu

Dictionary work. Read the Dictionary Strategy. Then study the dictionary entry. What synonym and antonym of loyal are given? How are they indicated? (Từ điển. Đọc Chiến lược Từ điển. Sau đó nghiên cứu mục từ điển. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào của “loyal” được đưa ra? Chúng được chỉ định như thế nào?)

Dictionary work. Read the Dictionary Strategy. Then study the dictionary entry. What synonym and antonym of loyal are given? How are they indicated? (Từ điển. Đọc Chiến lược Từ điển. Sau đó nghiên cứu mục từ điển. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào của “loyal” được đưa ra? Chúng được chỉ định như thế nào?) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn dịch:

Bạn có thể thường tìm thấy từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa của tính từ trong từ điển.

Đáp án:

Dictionary work. Read the Dictionary Strategy. Then study the dictionary entry. What synonym and antonym of loyal are given? How are they indicated? (Từ điển. Đọc Chiến lược Từ điển. Sau đó nghiên cứu mục từ điển. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào của “loyal” được đưa ra? Chúng được chỉ định như thế nào?) (ảnh 2)

- loyal: trung thành

- Đồng nghĩa (SYN): faithful

- Trái nghĩa (OPP): disloyal

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. Her bedroom is in a mess. (tidy)

→ Her bedroom is untidy.

2. That answer is wrong. (correct)

→ That answer is incorrect.

3. It isn't nice to tease your little sister. (kind)

→ It is unkind to tease your little sister.

4. He was very rude to me! (polite)

→ He was very impolite to me!

5. I'm unhappy with my exam results. (satisfied)

→ I’m dissatisfied with my exam results.

7. I can't do this exercise! (possible)

→ This exercise is impossible!

 

Hướng dẫn dịch:

1. Phòng ngủ của cô ấy rất bừa bộn / không sạch sẽ.

2. Câu trả lời này sai / không đúng.

3. Không tốt khi chêu trọc em gái của con.

4. Anh ấy rất thô lỗ / bất lịch sự với tôi!

5. Tôi không hài lòng với kết qủa bài thi.

6. Tôi không thể làm bài này.

Lời giải

Đáp án:

1. Is your handwriting legible or illegible?

2. Are you generally honest or dishonest?

3. Do you think teenagers are generally responsible or irresponsible?

4. Are you generally patient or impatient?

5. Is smoking in public places legal or illegal in your country?

 

Gợi ý:

1. Is your handwriting legible or illegible?

→ My handwriting is legible.

2. Are you generally honest or dishonest?

→ I’m honest.

3. Do you think teenagers are generally responsible or irresponsible?

→ I think they are irresponsible.

4. Are you generally patient or impatient?

→ I’m patient.

5. Is smoking in public places legal or illegal in your country?

→ It’s legal.

 

Hướng đẫn dịch:

1. Chữ bạn đọc được hay không đọc được?

→ Chữ tôi đọc được.

2. Bạn trung thực hay không trung thực?

→ Tôi trung thực.

3. Bạn nghĩ thanh thiếu niên nói chung có trách nhiệm hay vô trách nhiệm?

→ Tôi nghĩ họ thiếu trách nhiệm

4. Bạn kiên nhẫn hay không kiên nhẫn?

→ Tôi kiên nhẫn.

5. Ở nước bạn, hút thuốc hợp pháp hay bất hợp pháp?

→ Nó hợp pháp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP