Cho 1,3g kẽm phản ứng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl.
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
d. Cho toàn bộ lượng khí hiđro thu được ở trên phản ứng với 0,8g CuO thì thu được bao nhiêu gam đồng?
(Cho Zn = 65, H = 1, Cl =35,5, Cu = 64, O = 16)
Cho 1,3g kẽm phản ứng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl.
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
d. Cho toàn bộ lượng khí hiđro thu được ở trên phản ứng với 0,8g CuO thì thu được bao nhiêu gam đồng?
(Cho Zn = 65, H = 1, Cl =35,5, Cu = 64, O = 16)
Câu hỏi trong đề: Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)
\({n_{Zn}} = \frac{m}{M} = \frac{{1,3}}{{65}} = 0,02(mol)\)
b) Theo PT (1): \({n_{{H_2}}} = {n_{Zn}} = 0,02(mol)\)
c) Theo PT (1): \({n_{HCl}} = 2{n_{Zn}} = 2.0,02 = 0,04(mol)\)
\({C_{{M_{HCl}}}} = \frac{n}{{{V_{dd}}}} = \frac{{0,04}}{{0,4}} = 0,1M\)
d)
Lập tỉ lệ: \(\frac{{0,02}}{1}\,\,\;\rangle \;\;\frac{{0,01}}{1}\) H2 dư, CuO phản ứng hết.
Theo PT (2):
\({m_{Cu}} = n.M = 0,01.64 = 0,64(g)\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Oxit: K2O: Kali oxit SO3: Lưu huỳnh trioxit
Bazơ: Fe(OH)2: Sắt (II) hiđroxit
Axit: H3PO4: Axit photphoric
HNO3: Axit nitric
Muối: Na2SO4: Natri sunfat
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.