30 câu Trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 KNTT Chuyên đề 3: Phát triển làng nghề có đáp án
73 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Chỉ phục vụ thị trường trong nước.
B. Được sản xuất hàng loạt, đa dạng.
C. Thủ công, độc đáo, chất lượng cao.
D. Sản xuất bằng máy móc hiện đại.
Lời giải
Chọn C
Các sản phẩm làng nghề Việt Nam nổi bật bởi được làm thủ công, mang tính độc đáo và chất lượng cao. Những sản phẩm này thể hiện sự khéo léo và sáng tạo của các nghệ nhân, đồng thời phản ánh văn hóa và truyền thống địa phương. Đây chính là yếu tố làm cho sản phẩm làng nghề Việt Nam được ưa chuộng không chỉ trong nước mà còn trên thị trường quốc tế.
Câu 2/30
A. kỹ thuật sản xuất tiên tiến.
B. giá thành sản phẩm thấp.
C. nguồn nguyên liệu dồi dào.
D. chất lượng cao và độc đáo.
Lời giải
Chọn D
Các sản phẩm làng nghề Việt Nam có thể xuất khẩu ra nhiều quốc gia trên thế giới do được sản xuất thủ công với chất lượng cao và tính độc đáo. Sự tỉ mỉ, kỹ thuật tinh xảo và nét văn hóa riêng biệt trong từng sản phẩm tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt đối với thị trường quốc tế, khiến chúng không chỉ là hàng hóa mà còn là sản phẩm nghệ thuật có giá trị.
Câu 3/30
A. Quy mô nhỏ, chủ yếu là hộ gia đình.
B. Quy mô lớn, doanh nghiệp quản lí.
C. Quy mô vừa, chủ yếu là các tư nhân.
D. Quy mô đa dạng, Nhà nước quản lí.
Lời giải
Chọn A
Đa số các làng nghề ở Việt Nam có quy mô nhỏ, chủ yếu là hộ gia đình. Điều này có nghĩa là các hoạt động sản xuất và kinh doanh trong làng nghề thường do các hộ gia đình tự tổ chức và quản lý, thay vì các doanh nghiệp lớn hay các mô hình sản xuất công nghiệp hiện đại. Đây là một đặc điểm truyền thống của làng nghề, nơi mà sự khéo léo thủ công và kỹ thuật truyền thống được bảo tồn và phát triển.
Câu 4/30
A. Miền Trung.
B. Miền Nam.
C. Tây Nguyên.
D. Miền Bắc.
Lời giải
Chọn D
Các làng nghề ở Việt Nam phân bố không đều trên lãnh thổ và tập trung chủ yếu ở khu vực miền Bắc. Đây là vùng có lịch sử phát triển lâu đời với nhiều làng nghề truyền thống nổi tiếng, chẳng hạn như làng gốm Bát Tràng (Hà Nội), làng nghề mây tre đan Phú Vinh (Hà Nội), và làng nghề đúc đồng Ngũ Xã (Hà Nội). Sự tập trung của các làng nghề tại miền Bắc phản ánh sự phát triển văn hóa, lịch sử, và kỹ thuật thủ công lâu đời của khu vực này. Trong khi đó, ở các khu vực miền Trung và miền Nam, số lượng làng nghề ít hơn và phân bố không đều.
Câu 5/30
Sản phẩm nào sau đây thuộc nhóm làng nghề chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản ở nước ta hiện nay?
A. Đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ.
B. Bánh đa, rượu nếp, nước mắm.
C. Máy móc, thiết bị điện tử.
D. Thực phẩm chế biến, dược liệu.
Lời giải
Chọn B
Nhóm làng nghề chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản chủ yếu tập trung vào việc sản xuất các sản phẩm thực phẩm từ nguyên liệu nông, lâm, và thuỷ sản. Các sản phẩm phổ biến của nhóm này bao gồm bánh đa, bánh đậu xanh, rượu nếp, nước mắm, dầu mè, đậu phộng, bánh pía, miến dong, tương cá hấp, và các sản phẩm khác. Đây là nhóm làng nghề đặc trưng với sự đa dạng trong các loại thực phẩm chế biến và bảo quản từ nguyên liệu tự nhiên sẵn có trong khu vực.
Câu 6/30
A. Hà Nội.
B. Thái Nguyên.
C. Thái Bình.
D. Nam Định.
Lời giải
Chọn A
Thành phố Hà Nội có số lượng làng nghề đang hoạt động được công nhận nhiều nhất với 313 làng, tiếp đến là các tỉnh: Thái Nguyên (263 làng), Thái Bình (117 làng), Ninh Bình (75 làng), Nam Định (72 làng),...
Câu 7/30
A. Có tối thiểu 20% số hộ trên địa bàn tham gia hoạt động sản xuất nghề.
B. Có tối thiểu 2 năm liên tục sản xuất kinh doanh ổn định.
C. Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm làng nghề.
D. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định hiện hành.
Lời giải
Chọn C
Tiêu chí xác định làng nghề:
- Có tối thiểu 20% số hộ trên địa bàn tham gia.
- Có tối thiểu 2 năm liên tục sản xuất kinh doanh ổn định.
- Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định hiện hành.
-> Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm làng nghề không phải là yếu tố xác định một khu vực được công nhận là làng nghề.
Câu 8/30
A. kinh tế đô thị.
B. kinh tế nông thôn.
C. kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế công nghiệp.
Lời giải
Chọn B
Làng nghề Việt Nam là một bộ phận của kinh tế nông thôn do xuất phát từ nhu cầu tự cung tự cấp của người nông dân và gắn liền với sản xuất nông nghiệp. Các làng nghề thường tận dụng thời gian nhàn rỗi sau mùa vụ, lao động chủ yếu là trong gia đình, và các sản phẩm thủ công đa dạng như chế biến lương thực, thủ công mỹ nghệ, dệt nhuộm, gốm sứ đều phục vụ đời sống và sản xuất nông thôn.
Câu 9/30
A. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
B. Sự phát triển của thương mại.
C. Tự động hóa trong nông nghiệp.
D. Tự cung tự cấp của người dân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. ngành nghề và lãnh thổ.
B. văn hóa và du lịch.
C. thương mại và dịch vụ.
D. kinh tế và chính trị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương.
B. sự đầu tư vốn của các doanh nghiệp lớn.
C. nhu cầu thị trường quốc tế ngày càng lớn.
D. sự phát triển của các công nghệ hiện đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. các nhà khoa học, kỹ sư có trình độ chuyên môn.
B. người lao động trong làng nghề qua nhiều thế hệ.
C. các công ty công nghệ lớn nằm ngoài lãnh thổ.
D. Chính phủ, người lao động có chuyên môn cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Đồng nhất về hình thức và chất lượng.
B. Chi phí sản xuất thấp và giá thành cao.
C. Sự tinh tế và các đặc trưng riêng biệt.
D. Khả năng tự động hóa và thẩm mĩ cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Công ty tư nhân.
B. Tổ hợp tác, hợp tác xã.
C. Hộ gia đình.
D. Doanh nghiệp nhà nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Cụm công nghiệp làng nghề.
B. Công ty tư nhân quy mô lớn.
C. Hộ gia đình và hợp tác xã.
D. Các doanh nghiệp Nhà nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ ở nông thôn.
B. Chú trọng hướng tới thị trường quốc tế từ đầu.
C. Tập trung vào các kênh thương mại điện tử lớn.
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng ở các thành phố lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Không thay đổi, duy trì là nghề phụ ở nông thôn.
B. Dần trở thành ngành sản xuất chính ở một số làng.
C. Chuyển sang chỉ tập trung vào nghề nông và lâm.
D. Chuyển sang lĩnh vực dịch vụ theo hướng hiện đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Nghề chế tạo thuỷ tinh.
B. Nghề chế tác đá.
C. Nghề chế tạo đồ sắt.
D. Nghề mộc và sơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Thời Lý - Trần.
B. Thời Lê - Mạc.
C. Thời Đinh - Tiền Lê.
D. Thời Nguyễn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Yên Ninh.
B. Yên Phụ.
C. Nghi Tàm.
D. Yên Thái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.