30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Chân trời sáng tạo Bài 21 có đáp án
95 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Bài tập tự luyện
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nội địa.
B. Rìa phía Tây.
C. Ven biển.
D. Ría phía Bắc.
Lời giải
Chọn C
Đất mặn tập trung nhiều nhất dọc ven biển của Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2/30
A. Đồng Nai.
B. Mê Công.
C. Thái Bình.
D. Sông Hồng.
Lời giải
Chọn B
Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông Mê Công.
Câu 3/30
A. hai mặt giáp vùng biển rộng.
B. toàn bộ diện tích là đồng bằng.
C. nằm ở cực Nam của tổ quốc.
D. diện tích rộng lớn nhất cả nước.
Lời giải
Chọn C
Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là nằm ở cực Nam tổ quốc. Nơi đây có Mũi Cà mau (8034’) là cực Nam của Tổ Quốc.
Câu 4/30
A. Biển và hải đảo.
B. Đất, rừng.
C. Khí hậu, nước.
D. Khoáng sản.
Lời giải
Chọn D
Những điều kiện để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là tài nguyên đất, rừng, khí hậu, nước, biển và các đảo, hải đảo thuận lợi để trồng lúa, hoa màu, nuôi trồng, đánh bắt thủy hải sản.
Câu 5/30
A. Đất phù sa mới, đất chua mặn, đất cát, đất phù sa cổ.
B. Đất mặn, đất phèn, đất pha cát, đất chua.
C. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác.
D. Đất cát, đất mặn, đất phèn, đất xám.
Lời giải
Chọn C
Diện tích Đồng bằng sông Cửu Long gần 4 triệu ha, gồm các loại đất là: Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác.
Câu 6/30
A. Tuổi thọ trung bình.
B. Mật độ dân số.
C. Tỷ lệ hộ nghèo.
D. Thu nhập bình quân.
Lời giải
Chọn B
Các chỉ số phát triển của Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước là tỉ lệ hộ nghèo, tỉ lệ người lớn biết chữ và tỉ lệ dân số thành thị.
Câu 7/30
A. sông Đồng Nai.
B. sông Tiền.
C. sông Cửu Long.
D. sông Hậu.
Lời giải
Chọn C
Hệ thống kênh rạch chằng chịt là đặc điểm của sông Cửu Long.
Câu 8/30
A. Dọc theo các kênh, rạch, sông.
B. Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.
C. Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.
D. Các vùng dọc ven biển phía Nam.
Lời giải
Chọn B
Đất phèn tập trung nhiều nhất chủ yếu ở khu vực Đồng Tháp Mười, An Giang của Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9/30
A. Khơ me, Chăm, Hoa.
B. Giáy, Dao, Mông.
C. Tày, Nùng, Thái.
D. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. tăng cường công tác dự báo lũ.
B. đầu tư cho các dự án thoát nước.
C. xây dựng hệ thống đê điều.
D. chủ động chung sống với lũ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Giao thông nội vùng trên các kênh rạch.
B. Cung cấp nguồn nước tưới nông nghiệp.
C. Nguồn thuỷ sản phong phú và đa dạng.
D. Thúc đẩy các quá trình xâm ngập mặn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tràm.
B. Mắm Đen.
C. Đước.
D. Sú, vẹt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Sú, vẹt.
B. Mắm Đen.
C. Đước.
D. Tràm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. rừng tràm và rừng ngập mặn.
B. rừng tre nứa và rừng ngập mặn.
C. rừng cau dừa và rừng ngập mặn.
D. rừng lá kim và rừng ngập mặn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
B. chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt.
C. trình độ lao động không cao.
D. cơ sở vật chất chậm cải thiện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tập trung ven sông Tiền, sông Hậu.
B. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
C. Dân tộc Hoa chiếm tỉ lệ lớn nhất.
D. Quy mô dân số đông và đang giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. áp dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất.
B. thay đổi nhiều giống lúa mới chất lượng cao.
C. thu hút lớn nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
D. người lao động cần cù, giàu kinh nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Thành phố Cà Mau.
B. Thành phố Mĩ Tho.
C. Thành phố Cao Lãnh.
D. Thành phố Cần Thơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Động đất liên tục.
B. Mùa khô kéo dài.
C. Xâm nhập mặn.
D. Nghèo khoáng sản.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. cháy rừng.
B. triều cường.
C. thiếu nước ngọt.
D. xâm nhập mặn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.