Bài tập Luyện tập chung có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 32. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1000 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 31. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 30. Nhân nhẩm, chia nhẩm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 29. Một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 28. Bảng chia 4 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 27. Bảng nhân 4 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 26. Bảng chia 3 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 25. Bảng nhân 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/6
a) Đọc các số sau: 1879, 6500, 43001, 96075, 47293.
b) Viết các số sau:
|
Đọc số |
Viết số |
|
Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm |
? |
|
Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám |
? |
|
Chín mươi chín nghìn |
? |
|
Ba mươi sáu nghìn không tăm bốn mươi tư |
? |
c) Viết các số ở câu b thành tổng của chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu : 2765 = 2000 + 700 + 60 + 5
Lời giải
a) 1879: Một nghìn tám trăm bảy mươi chín.
6500: Sáu nghìn năm trăm.
43001: Bốn mươi ba nghìn không trăm linh một.
96075: Chín mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi lăm.
47293: Bốn mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi ba.
b)
|
Đọc số |
Viết số |
|
Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm |
2765 |
|
Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám |
76248 |
|
Chín mươi chín nghìn |
99000 |
|
Ba mươi sáu nghìn không tăm bốn mươi tư |
36044 |
c) 76248 = 70000 + 6000 + 200 + 40 + 8
99000 = 90000 + 9000
36044 = 30000 + 6000 + 40 + 4
Câu 2/6
Lời giải
Lời giải
So sánh: 3078 < 26 105 < 26 115 < 39 469
a) Số bé nhất là 3078.
b) Số lớn nhất là 39 469.
c) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 3078, 26 105, 26 115, 39 469.
Lời giải
Học sinh tự thực hành.
Lời giải
a) Đổi: 25 mm = 2cm 5mm
b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD.
Học sinh tự thực hành.
Lời giải
a) Con gà trống cân nặng một nghìn tám trăm sáu mươi hai gam.
Con nhím cân nặng bảy trăm sáu mươi hai gam.
Con mèo cân nặng bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu gam.
Con thỏ cân nặng hai nghìn năm trăm tám mươi ba gam.
Đổi: 4 kg 876 g = 4876 g; 2 kg 583 g = 2583g.
So sánh: 762 g < 1862 g < 2583 g < 4876 g
Vậy con mèo cân nặng cân nhất.
b) Gia đình em năm ngoái thu hoạch được 100 000 gam thóc.