30 câu trắc nghiệm So sánh kép có đáp án (Phần 1)
215 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. the skillful
B. the more skillful
C. skillfuler
D. the most skillful
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: So sánh kép
The + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V, the + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V: càng… càng…
Với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv–er
Với tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv
Đáp án B đúng ngữ pháp.
Dịch: Càng luyện tập nhiều, bạn sẽ càng trở nên khéo léo hơn.
Câu 2
A. The hard / the well
B. The harder / the well
C. The harder / the more well
D. The hardest / the best
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. more / the good
B. most / the better
C. more / the better
D. gooder / the best
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4
A. more / the more money
B. most / the most money
C. more / the most money
D. much / the most money
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5
A. The more / the better
B. The much / the much
C. More / better
D. The most / the best
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6
A. more / the better
B. most / the good
C. more / the good
D. much / the best
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. hard / the more
B. harder / the much
C. hardest / more
D. harder / the more
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. The often / the well
B. The more often / the better
C. Often / well
D. Most often / the most
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. more / the better
B. much / the good
C. more / the gooder
D. most / the best
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. The more / the much
B. More / the worse
C. The much / the more
D. More / the worst
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.