Bộ 60 đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 53
22 người thi tuần này 4.6 6.9 K lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 10
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 9
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 8
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 7
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 6
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 5
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 4
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đọc thành tiếng
- Học sinh đọc to, rõ ràng; luyện đọc diễn cảm; ngắt nghỉ đúng dấu câu,…
- Trả lời câu hỏi: Ếch cốm để quên sách vì mải rình bắt cào cào.
Lời giải
Viết chính tả
- HS chép đúng các chữ
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
Lời giải
Đọc hiểu
a. Mẹ mua những món đồ là: mua kính cho bố, mua ấm tích cho bà.
b. Mua xong, Hạnh và mẹ đi xích lô về nhà.
Lời giải
Nhìn tranh, tìm các từ ngữ chứa “ai” hoặc “ay”. Viết các từ tìm được vào vở:
1. Tai
2. Tay
Lời giải
Khoanh vào tiếng viết đúng:
a. Chị ngã em nâng.
b. Chân cứng đá mềm.
