Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Preview trang 29 - Explore English 6 Cánh diều
27 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. beautiful
2. colorful
3. quiet
4. scary
Hướng dẫn dịch
1. Cá heo thì đẹp
2. Cá thì nhiều màu sắc
3. Cá đuối thì yên lặng
4. Cá mập thì đáng sợ
Lời giải
2. big and shy
3. small and quiet
4. big and scary
Hướng dẫn dịch
1. Cá heo thì thân thiện và đẹp
2. Các đuối thì to và nhút nhát
3. Các thì nhỏ và yên tĩnh
4. Cá mập thì lớn và đáng sợ
Lời giải
1. Rays are small and quiet
Yes, they are
2. Sharks are big and friendly
No, they aren’t. They are big and scary.
Hướng dẫn dịch
Ví dụ
Cá heo thì nhút nhát và yên tĩnh.
Không, chúng rất thân thiện và ồn ào
1. Các đuối thì nhỏ và yên tĩnh
Đúng rồi.
2. Cá mập thì to và thân thiện
Không, chúng thì to và đáng sợ
