Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Worksheet trang 141 - Explore English 6 Cánh diều
27 người thi tuần này 4.6 4.1 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
|
|
|
a. father -M |
f. aunty-F |
|
b mother- F |
g. brother - M |
|
c. grandparents - B |
h. chidren - B |
|
d. sister - F |
i. cousin - B |
|
e. son - M |
j. uncle - M |
|
k. niece- F |
l. daughter-F |
|
m. nephew-M |
|
Lời giải
Đáp án
a. Grandfather b. Dad c. aunty d. sister e. brother f. cousin
Lời giải
a. Yes, he has
b. Carl has one cousin
c. He has 2 uncles
d. No, he doesn't
Hướng dẫn dịch
1. Carl có anh trai không? Có, anh ấy có
2. Carl có bao nhiêu anh chị em họ? Carl có một người người anh họ
3. Carl có bao nhiêu chú? Anh ấy có 2 chú
4. Anh họ của Carl có con không? Không, anh ấy không có.
Lời giải
Ví dụ
Tớ có hai chị gái và một anh trai.Tớ không có dì nhưng tớ có một người chú.
Bài làm
Tớ có hai người em gái và một người em trai. Tớ không có cậu nhưng tớ có một người dì.

