Giải VBT Toán 3 Bài 125: Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)
37 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Toán
130 đề thi • 106 bài giảng
Vật lý
69 đề thi • 15 bài giảng
Hóa học
44 đề thi • 25 bài giảng
Sinh học
18 đề thi
Văn
133 đề thi • 26 bài giảng
Lịch sử
38 đề thi • 7 bài giảng
Địa lý
45 đề thi • 26 bài giảng
Tiếng Anh
30 đề thi
Công nghệ
312 đề thi
Tin học
514 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
28 đề thi
Toán
185 đề thi • 55 bài giảng
Vật lý
78 đề thi • 71 bài giảng
Hóa học
45 đề thi • 5 bài giảng
Sinh học
37 đề thi
Văn
97 đề thi • 47 bài giảng
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
49 đề thi • 32 bài giảng
Tiếng Anh
71 đề thi • 64 bài giảng
Công nghệ
61 đề thi
Tin học
480 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
64 đề thi
Toán
226 đề thi
Vật lý
118 đề thi • 17 bài giảng
Hóa học
70 đề thi • 57 bài giảng
Sinh học
34 đề thi
Văn
96 đề thi • 48 bài giảng
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
97 đề thi • 65 bài giảng
Tiếng Anh
89 đề thi • 39 bài giảng
Công nghệ
393 đề thi
Tin học
35 đề thi
Giáo dục thể chất
183 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
89 đề thi
Toán
204 đề thi • 100 bài giảng
Văn
79 đề thi • 39 bài giảng
Lịch sử
123 đề thi • 120 bài giảng
Địa lý
17 đề thi • 13 bài giảng
Công nghệ
12 đề thi
Tin học
35 đề thi • 5 bài giảng
Giáo dục công dân
311 đề thi
Tiếng Anh
1340 đề thi
Lịch sử và Địa lí
51 đề thi
Toán
133 đề thi • 113 bài giảng
Văn
126 đề thi • 67 bài giảng
Lịch sử
28 đề thi • 18 bài giảng
Địa lý
20 đề thi • 11 bài giảng
Công nghệ
10 đề thi
Tin học
26 đề thi
Giáo dục công dân
324 đề thi
Tiếng Anh
677 đề thi • 184 bài giảng
Lịch sử và Địa lí
46 đề thi
Toán
284 đề thi • 156 bài giảng
Văn
120 đề thi • 99 bài giảng
Lịch sử
35 đề thi • 18 bài giảng
Lịch sử và Địa lí
58 đề thi
Công nghệ
41 đề thi
Tin học
40 đề thi
Giáo dục công dân
41 đề thi
Tiếng Anh
120 đề thi • 99 bài giảng
Giáo dục thể chất
138 đề thi
Toán
318 đề thi • 398 bài giảng
Văn
168 đề thi • 96 bài giảng
Tiếng Anh
240 đề thi • 103 bài giảng
Lịch sử
30 đề thi • 11 bài giảng
Lịch sử và Địa lí
36 đề thi
Giáo dục công dân
323 đề thi
Công nghệ
340 đề thi
Tin học
326 đề thi
Âm nhạc
37 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 1/3
Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
| Khối | Một | Hai | Ba | Bốn | Năm |
| Số học sinh | 140 | 200 | 190 | 240 | 160 |
a) Hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Khối Một có ........ học sinh; khối lớp ........ có 160 học sinh.
b) Khối Hai có ít hơn khối Bốn là ........ học sinh
Lời giải
a) Hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Khối Một có 140 học sinh; khối lớp Năm có 160 học sinh.
b) Khối lớp Hai có ít hơn khối Bốn là 40 học sinh
Câu 2/3
Dưới đây là bảng thống kê số gạo nếp và gạo tẻ của một cửa hàng bán được trong ba ngày:
| Gạo | Ngày thứ nhất | Ngày thứ hai | Ngày thứ ba |
| Tẻ | 3800kg | 2500kg | 4800kg |
| Nếp | 1200kg | 1800kg | 1500kg |
Dựa vào bảng trên, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Ngày thứ nhất bán được .......... kg gạo tẻ và .......... kg gạo nếp.
b) Ngày thứ hai bán được tất cả .......... kg gạo tẻ và gạo nếp.
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai ..........kg gạo tẻ và ít hơn ngày thứ hai ..........kg gạo nếp.
Lời giải
Dựa vào bảng trên, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Ngày thứ nhất bán được 3800 kg gạo tẻ và 1200 kg gạo nếp.
b) Ngày thứ hai bán được tất cả 4300 kg gạo tẻ và gạo nếp.
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai 2300kg gạo tẻ và ít hơn ngày thứ hai 300kg gạo nếp.
Lời giải
| Tháng | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Số điểm 10 | 10 | 203 | 190 | 170 |
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayĐể lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký