Danh sách câu hỏi
Có 310,398 câu hỏi trên 6,208 trang
Ghép các từ địa phương (in đậm) với nghĩa phù hợp:
Từ địa phương
Nghĩa
a) Ăn đi vài con cá
Dăm bảy cái chột nưa.
(Tố Hữu)
1) cảm thấy hổ thẹn (xấu hổ)
b)
Đói lòng ăn trái khổ qua,
Nuốt vô thì đắng nhả ra bạn cười.
(Ca dao)
2) cá quả, loại cá dữ ở nước ngọt, thân tròn, dài, có nhiều đốm đen, đầu nhọn, khoẻ, bơi nhanh
c) Gã đường hoàng xách dao đến ném trước nhà việc, bó tay chịu tội. (Đoàn Giỏi)
3) quả mướp đắng, loại quả trông như quả mướp nhưng vỏ sần sùi, vị đắng, dùng làm thức ăn
d) Một con cá lóc to bằng cổ tay quẫy mạnh. (Minh Khoa)
4) chỉ nơi làm việc của chính quyền địa phương thời trước
e) Nói ra mắc cỡ, còn sợ người ta cười. (Phan Tứ)
5) dọc cây khoai nưa (dùng để kho cá hoặc nấu canh)
Mẫu: a) – 5)