Phân đạm là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nitơ cho cây trồng. Có một số loại phân đạm như Urê (NH2)2CO, amoni nitrat NH4NO3. Nếu sử dụng 300 gam Urê và 200 gam phân đạm amoni nitrat bón cho cây trồng, hãy tính khối lượng nguyên tố dinh dưỡng bón cho cây trồng.
(Cho biết: H = 1; O = 16; Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; N = 14; C = 12; Ca = 40)
Phân đạm là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nitơ cho cây trồng. Có một số loại phân đạm như Urê (NH2)2CO, amoni nitrat NH4NO3. Nếu sử dụng 300 gam Urê và 200 gam phân đạm amoni nitrat bón cho cây trồng, hãy tính khối lượng nguyên tố dinh dưỡng bón cho cây trồng.
(Cho biết: H = 1; O = 16; Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; N = 14; C = 12; Ca = 40)
Câu hỏi trong đề: Bộ 20 đề thi học kì 1 Hóa 8 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải:
Đổi số mol (NH2)2CO và số mol NH4NO3
Tính tổng số mol Nito có trong 2 phân trên: nN = 2n(NH4)2CO + 2nNH4NO3 = ?
Từ đó tính được mN = nN × MN = ?
Giải chi tiết:
Phân tử khối (NH2)2CO = 2 × (MN + 2 × MH) + MC + MO = 2×(14 + 2×1) + 12 + 16 = 60 (g/mol)
Phân tử khối NH4NO3 = MN + 4 × MH + MN + 3 × MO = 14 + 4×1+ 14+ 3×16 = 80 (g/mol)
Số mol của
Số mol của
Số mol nguyên tử Nitơ cung cấp cho cây trồng là:
nN = 2n(NH4)2CO + 2nNH4NO3 = 2×5 + 2×2,5 = 15 (mol)
Khối lượng nguyên tử Nitơ cung cấp cho cây trồng là: mN = nN×MN = 15×14 = 210 (g)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
a) Cân bằng theo phương pháp chẵn - lẻ
b) Đổi số mol Zn theo công thức:
Dựa vào PTHH, tính mol H2 theo số mol Zn từ đó tính được VH2 = nH2 × 22,4 = ?
c) Tính mol ZnCl2 theo số mol Zn từ đó tính được: mZnCl2 = nZnCl2 × MZnCl2 =?
Giải chi tiết:
a) PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
b)
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Cứ 1 (mol) → 1 (mol) → 1 (mol)
Vậy 0,03 (mol) → x = ? (mol) → y =? (mol)
Số mol H2 là:
Thể tích H2 thoát ra ở đktc là: VH2(đktc) = nH2(đktc)×22,4 = 0,03×22,4 = 0,672 (lít)
c) Theo PTHH: số mol ZnCl2 là:
Phân tử khối của ZnCl2 = MZn + 2 × MCl = 65 + 2 × 35,5 = 136 (g/mol)
Khối lượng muối ZnCl2 thu được là: mZnCl2 = nZnCl2 × MZnCl2 = 0,03 × 136 = 4,08 (g)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Dựa vào hóa trị của mỗi nguyên tố, nhóm nguyên tử trong bảng 1 và 2 sgk hóa 8 trang 43
Dựa vào quy tắc hóa trị. Từ đó xác định được công thức hóa học nào đúng, sai
Giải chi tiết:
a) Các công thức hóa học đúng: AlCl3, Fe2O3, K3PO4.
b) Những công thức chưa đúng:
K2O3 → sửa lại: K2O
Ca2SO4 → sửa lại: CaSO4
Ba2NO3 → sửa lại: Ba(NO3)2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.