khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/08/2022 631 Lưu

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt cháy NH3 trong không khí;

(b) Cho NO tác dụng với O2 ở nhiệt độ thường;

(c) Đốt cháy P trong O2 dư;

(d) Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

Phương pháp giải:

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có xảy ra sự nhường và nhận e, biểu hiện bằng thay đổi số oxi hóa.

Giải chi tiết:

(a) NH3 + O2  H2O + NO                                            →  phản ứng oxi hóa – khử

(b) NO + O2  → 2NO                                                  → phản ứng oxi hóa – khử

(c) 4P + 5O2 →to 2P2O5                                                   → phản ứng oxi hóa – khử

(d) 3Cu + 8HNO3 đặc →to 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO      → phản ứng oxi hóa khử

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là 4.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Na2HPO4.

B. NaHSO4.

C. KHCO3.

D. Na2SO4.

Lời giải

Chọn đáp án D

Phương pháp giải:

Muối axit là muối chứa gốc axit còn có khả năng phân li ra H+.

Chú ý: Muối HPO3– và HPO2– không phải là muối axit.

→ Muối trung hòa là các muối còn lại: không có H+ hoặc là các muối có gốc HPO3– và HPO2–

Giải chi tiết:

Na2SO4 là muối trung hòa.

Lời giải

Chọn đáp án B

Phương pháp giải:

Bảo toàn điện tích: 2nCa2+ + 2nBa2+ = nCl– + nHCO3– → a

Khi đun nóng X: 2HCO3–  CO32– + H2O + CO2

→ nHCO3– = ½.a → mmuối = mCa2+ + mBa2+ + mCl– + mCO32–

Giải chi tiết:

Bảo toàn điện tích: 2nCa2+ + 2nBa2+ = nCl– + nHCO3– → 0,2.2 + 0,1.2 = 0,2.1 + a → a = 0,4 mol

Khi đun nóng X: 2HCO3–  CO32– + H2O + CO2

→ nCO3– = ½.a = 0,2 mol

Ta có: mmuối = mCa2+ + mBa2+ + mCl– + mCO32– = 0,2.40 + 0,1.137 + 0,2.35,5 + 0,2.60 = 40,8 gam

Câu 3

A. C + O2 →to  CO2.

B. C + 2H2 →to  CH4.

C. 3C + CaO →to  CaC2 + CO

D. 3C + 4Al →to  Al4C3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. CuO, NO2, O2.

B. Cu, NO, O2.
C. Cu, NO2, O2.
D. CuO, NO, O2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. NH4Cl →to  HCl + NH3.

B. 2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O.

C. N2 + 3H2 ⇋  2NH3.

D. NH4HCO3 →to  NH3 + CO2 + H2O.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Ba2+, Mg2+, PO43–, SO4 2–.

B. H+, Al3+, OH–, NO3–.

C. K+, Na+, SO42–, NO3–.

D. Ba2+, Mg2+, Cl–, CO32–.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP