khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 1,444 Lưu

Read the theory box. Fill in each gap with are, was, being (x2), be (x2) or been. (Đọc hộp lý thuyết. Điền vào mỗi khoảng trống với are, was, being (x2), be (x2) hoặc been.)

Active voice

Passive voice

Present Simple

He builds robots.

Robots 1) _________ built.

Present Continuous

He is building a robot now.

A robot is 2) _________ built now.

Past Simple

He built a robot last month.

A robot 3) _________ built last month.

Past Continuous

He was building a robot when I met him.

A robot was 4) _________ built when I met him.

Present Perfect

He has built a robot.

A robot has 5) _________ built.

Future Simple

He will build a robot.

A robot will 6) _________ built.

Modals

He couldn’t build a robot.

A robot couldn’t 7) _________ built.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. are

2. being

3. was

4. being

5. been

6. be

7. be

 

Hướng dẫn dịch:

Câu chủ động

Câu bị động

Hiện tại đơn

Anh ấy chế tạo robot.

Robots được chế tạo.

Hiện tại tiếp diễn

Anh ấy đang chế tạo robot ngay bây giờ.

Robot đang được chế tạo ngay bây giờ.

Quá khứ đơn

Anh ấy đã chế tạo robot vào tháng trước.

Robot đã được chế tạo vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễn

Anh ấy đang chế tạo robot khi tôi gặp anh ấy.

Robot đang được chế tạo khi tôi gặp anh ấy.

Hiện tại hoàn thành

Anh ấy đã chế tạo robot.

Robot đã được chế tạo

Tương lai đơn

Anh ấy sẽ chế tạo robot.

Robot sẽ được chế tạo.

Động từ khuyết thiếu

Anh ấy không thể chế tạo robot.

Robot không thể được chế tạo.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Phones must be turned off in class.

Hướng dẫn dịch:

1. Trong lớp phải tắt điện thoại.

Lời giải

1. a

2. b

3. b

4. a

5. b

Hướng dẫn dịch:

1. Phần mềm sẽ được cập nhật vào tháng bảy.

2. Kết quả kiểm tra đã được gửi đến bạn vào thứ tư tuần trước.

3. Ứng dụng ngôn ngữ đã được tải xuống hơn 250.000 lần.

4. Khóa học có thể được thực hiện trực tuyến.

5. Thí nghiệm khoa học đã được thực hiện bởi Kevin vào trưa hôm qua.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP