Câu hỏi:

13/07/2024 1,095

Match the words with the descriptions. (Nối các từ với các mô tả.)

Match the words with the descriptions. (Nối các từ với các mô tả.) (ảnh 1)

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. b

2. d

3. e

4. c

5. a

Hướng dẫn dịch:

1. ngộ độc thực phẩm - b. bệnh tật do thức ăn không tốt

2. ăn cắp - d. lấy một cái gì đó từ một người hoặc cửa hàng mà không được phép

3. phá vỡ - e. (máy móc hoặc phương tiện) ngừng hoạt động

4. chuông báo cháy - c. chuông hoặc thiết bị khác giúp mọi người cảnh báo về đám cháy trong một tòa nhà

5. trì hoãn - a. làm cho ai đó hoặc cái gì đó muộn

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Combine the sentences using “when” or “while” (Kết hợp các câu sử dụng “when” hoặc “while”)

1. I was taking picture in the park. A monkey stole my camera.

Xem đáp án » 13/07/2024 3,140

Câu 2:

5. They (sleep) when the fire alarm (go) off.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,521

Câu 3:

5. We were waiting at the airport. They announced that our phone was delayed.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,447

Câu 4:

3. Helen was writing an email to her boss. Her laptop crashed.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,314

Câu 5:

4. (Mr. Johnson went on a business trip.) He was in a meeting. He started feeling sick.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,144

Câu 6:

Fill in the blanks with the correct form of the verbs. (Điền vào chỗ trống với dạng đúng của các động từ.)

1. The teacher (explain) a math problem when a bird (fly) in.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,131

Câu 7:

2. (I went to take a bath.) I was standing in the bathroom. The fire alarm rang.

Xem đáp án » 13/07/2024 2,042