Câu hỏi:

11/07/2024 479

4. to make something stronger (story 1)

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Đáp án:

4. strengthen

Hướng dẫn dịch:

4. để làm cho thứ gì đó mạnh mẽ hơn (câu chuyện 1) củng cố

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Read the article again. Find words or phrases with the following meaning. (Đọc lại bài viết. Tìm các từ hoặc cụm từ có nghĩa sau.)
1. make my hair look good (story 1) do my hair
2. gentle exercises you do before doing a sport to prepare your body (story 1)

Xem đáp án » 11/07/2024 1,061

Câu 2:

5. a formal talk given to a group of students (story 2)

Xem đáp án » 11/07/2024 1,032

Câu 3:

8. the action of entertaining other people by dancing, singing, etc. (story 2)

Xem đáp án » 11/07/2024 884

Câu 4:

Read the article again. Complete the sentences with Alexander or Linh. (Đọc lại bài báo. Hoàn thành các câu sau với Alexander hoặc Linh.)
1. ............ knows very well what to eat and what to drink

Xem đáp án » 12/07/2024 715

Câu 5:

7. a type of lesson where you learn something practical (story 2)

Xem đáp án » 12/07/2024 587

Câu 6:

Look at the photos. What do you think a typical day for a student at each of these two schools is like? Read and listen to check. (Nhìn vào những bức ảnh. Bạn nghĩ một ngày điển hình của học sinh tại hai trường này như thế nào? Đọc và nghe để kiểm tra.)
Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Xem đáp án » 11/07/2024 379