Circle the correct adjectives to describe the people in the photos. Then listen and check. (Khoanh tròn tính từ đúng với miêu tả những người trong ảnh. Sau đó nghe và kiểm tra.)

Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
|
1. furious |
2. upset |
3. confused |
4. embarrassed |
5. grumpy |
6. exhausted |
Hướng dẫn dịch:
1. lo lắng / giận giữ
2. bị sợ hãi / buồn
3. bối rối / ghen tỵ
4. xấu hổ / vui vẻ
5. gắt gỏng / ngạc nhiên
6. kiệt sức / bị làm phiền
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
1. Henry luôn gắt gỏng vào buổi sáng. Anh trở nên dễ nổi nóng và không thích nói chuyện với bất kỳ ai.
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi hoàn toàn kiệt sức vì tôi đã làm việc suốt 10 giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
