Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài \(\ell = 120{\rm{\;cm}}\) chịu được lực căng tối đa \(2,5{\rm{\;N}}\) và vật nặng có khối lượng \({\rm{m}} = 100{\rm{\;g}}\) được treo vào điểm \({\rm{T}}\) cố định. Biết phía dưới điểm \({\rm{T}}\) theo phương thẳng đứng có một đinh I cố định. Ban đầu con lắc được kéo ra khỏi vị trí cân bằng để cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \({\alpha _0} = {60^ \circ }\) rồi thả nhẹ, lấy \({\rm{g}} = 10{\rm{\;m}}/{{\rm{s}}^2}\). Khoảng cách lớn nhất giữa đinh và điểm treo để dây không bị đứt khi con lắc dao động là
Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài \(\ell = 120{\rm{\;cm}}\) chịu được lực căng tối đa \(2,5{\rm{\;N}}\) và vật nặng có khối lượng \({\rm{m}} = 100{\rm{\;g}}\) được treo vào điểm \({\rm{T}}\) cố định. Biết phía dưới điểm \({\rm{T}}\) theo phương thẳng đứng có một đinh I cố định. Ban đầu con lắc được kéo ra khỏi vị trí cân bằng để cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \({\alpha _0} = {60^ \circ }\) rồi thả nhẹ, lấy \({\rm{g}} = 10{\rm{\;m}}/{{\rm{s}}^2}\). Khoảng cách lớn nhất giữa đinh và điểm treo để dây không bị đứt khi con lắc dao động là

D. 30m.
Câu hỏi trong đề: (2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Nguyễn Khuyến Lần 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C.
Từ biên đến VTCB, lực căng dây tại VTCB cực đại (với a’0 sau khi vướng đinh).
\({T_{max}} = mg\left( {3 - 2\cos \alpha _0^'} \right) \Rightarrow 2,5 = 0,1.10\left( {3 - 2\cos \alpha _0^'} \right) \to \cos \alpha _0^' = 0,25.\)
Tại VTCB, vận tốc khi chưa vướng đinh = vận tốc khi vướng đinh.
\(v_{max}^2 = 2gl.\left( {1 - \cos {\alpha _0}} \right) = 2gl'\left( {1 - \cos \alpha _0^'} \right) \Rightarrow 120.\left( {1 - \cos 60} \right) = l'.\left( {1 - 0,25} \right) \Rightarrow l' = 80cm.\)
\(l - l' = 120 - 80 = 40\;cm.\)
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
D. \(2,18{\rm{\;mJ}}\).
Lời giải
Chọn B.
\(W = {\left( {{W_t}} \right)_{max}} = mgl\left( {1 - \cos \alpha } \right) = 0,1.10.0,5.\left( {1 - \cos 5} \right) = 1,{9.10^{ - 3}}J = 1,9mJ.\)
Câu 2
B. hướng về vị trí cân bằng.
D. hướng ra xa vị trí cân bằng.
Lời giải
Chọn B.
\(F = ma = - kx\).
Câu 3
D. \(0,197{\rm{\;s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
D. \(14,45{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
D. Tần số dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
D. \(12,6{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
B. \(k\lambda \) với \({\rm{k}} = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \).
D. \(\left( {2{\rm{k}} + 1} \right)\lambda \) với \({\rm{k}} = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

