khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

10/04/2023 547 Lưu

Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)

t

t + 2895

2t

Tổng số mol khí ở hai điện cực

a

a + 0,03

2,125a

Số mol Cu ở catot

b

b + 0,02

b + 0,02

Giá trị của t là

A. 4825.                    

B. 5790.                    

C. 2895.                    
D. 3860.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trong t giây đầu chỉ thoát Cu và Cl2 nên a = b

Trong khoảng thời gian từ t đến t + 2895 giây:

ne = 2.2895/96500 = 0,06

Catot: nCu = 0,02 —> nH2 = 0,01

Anot: nCl2 = u và nO2 = v

—> u + v + 0,01 = 0,03

ne = 2u + 4v = 0,06

—> u = v = 0,01

ne trong t giây = 2a —> ne trong 2t giây = 4a

Sau 2t giây:

Catot: nCu = a + 0,02 —> nH2 = a – 0,02

Anot: nCl2 = a + 0,01 —> nO2 = 0,5a – 0,005

n khí tổng = (a – 0,02) + (a + 0,01) + (0,5a – 0,005) = 2,125a

—> a = 0,04

ne = 2a = It/F —> t = 3860s

Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Fe.                        
B. S.                         
C. Au.                       
D. Cu.

Lời giải

Au có tính khử rất yếu, không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng. Còn lại:

Fe + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

S + HNO3 —> H2SO4 + NO2 + H2O

Cu + HNO3 —> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Chọn C

Lời giải

 (1) H2S + Fe2(SO4)3 —> FeSO4 + S + H2SO4

(2) H2S + Pb(NO3)2 —> PbS + HNO3

(3) CO2 dư + Ca(OH)2 —> Ca(HCO3)2

(4) AgNO3 + Fe(NO3)2 —> Fe(NO3)3 + Ag

(5) Không phản ứng

(6) CO2 + NaAlO2 + H2O —> NaHCO3 + Al(OH)3

Chọn D

Câu 3

A. 6,72.                     
B. 2,24.                     
C. 8,96.                     
D. 4,48.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 9.                          
B. 11.                        
C. 7.                          
D. 8.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2.

B. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.

C. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
D. Oxi hóa glucozơ bằng hiđro thu được sobitol.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.

B. Cao su dùng để sản xuất lốp xe, chất dẻo, chất dẫn điện.

C. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, bình chứa.

D. PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP